Quay lại từ điển
JLPT N45画 · 5 nétbộ thủ 止lớp 2tần suất #150

đi, bước đi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • あゆ.む
  • ある.く
  • あゆ.み

Gợi nhớ

Khi tôi bước đi, chân tôi như những cái chày (止) đang đập xuống đất (攴), mỗi bước là một nhịp điệu của cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「歩」 có nghĩa chính là "đi bộ" hoặc "bước". Thường được dùng như động từ, với các cách đọc như あゆむ (ayumu) và あるく (aruku), chỉ hành động đi. Một số từ phổ biến có chứa kanji này là 歩道 (ほどう, hodou) nghĩa là "vỉa hè" nơi người đi bộ có thể đi lại, 歩行 (ほこう, hokou) có nghĩa là "đi bộ", và 進歩 (しんぽ, shinpō) nghĩa là "tiến bộ", thường nói về sự phát triển hoặc cải tiến. Lưu ý là kanji này chỉ liên quan đến việc đi bộ, không áp dụng cho các phương tiện giao thông khác.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 毎日散歩をしています。

    Tôi đi dạo mỗi ngày.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
walk, step
Tiếng Việt
đi, bước đi
日本語
歩く, 歩み
한국어
걷다, 걸음
中文
走, 步
id
berjalan, langkah
th
เดิน, ก้าว
es
caminar, paso
fr
marcher, étape
de
gehen, Schritt
pt
andar, passo

Từ ghép phổ biến

  • 歩道ほどうsidewalk
  • 歩行ほこうwalking
  • 進歩しんぽprogress
  • 歩兵ほへいinfantry

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.