Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 刀lớp 4tần suất #1500Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

phó, trợ lý, phụ tá

On'yomi (音読み)

  • フク

Kun'yomi (訓読み)

  • そ.える
  • そ.う
  • はん.じる

Gợi nhớ

Hình ảnh một thanh dao (刀) chia đôi (二) bài toán khó, giúp người đứng sau trở thành phó dưới quyền, hỗ trợ giải quyết dễ dàng.

Về kanji này

Kanji 「副」 có nghĩa chính là phó, phụ trợ hoặc cấp dưới. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến có chứa 「副」 bao gồm 副社長 (ふくしゃちょう), nghĩa là phó giám đốc trong một công ty, và 副作用 (ふくさよう), nghĩa là tác dụng phụ, thường đề cập đến phản ứng không mong muốn của thuốc. Ngoài ra, 副食 (ふくしょく) nghĩa là món ăn phụ, ví dụ như cơm ăn kèm. Lưu ý rằng, khi sử dụng từ này, nó thường mang ý nghĩa bổ sung hoặc hỗ trợ cho một cái gì đó chính. Chẳng hạn, phó giám đốc hỗ trợ giám đốc trong công việc.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 副社長が会議に来た。

    Phó giám đốc đã đến cuộc họp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
vice, assist, subordinate
Tiếng Việt
phó, trợ lý, phụ tá
日本語
副, 助ける, 補助
한국어
부, 보조, 하위
中文
副, 助手, 下属
id
wakil, bantuan, bawahan
th
รอง, ช่วย, ลูกน้อง
es
vicio, asistencia, subordinado
fr
vice, assist, subordonnée
de
Vize, Unterstützung, Untergebener
pt
vice, assistente, subordinado

Từ ghép phổ biến

  • 副社長ふくしゃちょうvice president (of a company)
  • 副作用ふくさようside effect
  • 副食ふくしょくside dish
  • 副音声ふくおんせいsecondary audio (e.g. in broadcasts)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.