Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 人tần suất #1694Kanji Jōyō (thường dụng)

ô

On'yomi (音読み)

  • サン

Kun'yomi (訓読み)

  • かさ

Gợi nhớ

Khi mưa rơi, tôi đứng dưới chiếc ô (傘) làm bằng hai người (人) che chắn tất cả.

Về kanji này

Kanji "傘" (cái ô) có nghĩa chính là "ô" dùng để che mưa hay che nắng. Từ này thường sử dụng như danh từ. Một số từ ghép nổi bật gồm "傘下" (さんか) có nghĩa là liên quan hay phụ thuộc; "日傘" (ひがさ) là ô nắng, thường dùng để che nắng khi đi ra ngoài; và "落下傘" (らっかさん) có nghĩa là dù, thường được sử dụng trong quân đội. Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, bạn có thể thấy từ "傘" được sử dụng trong các tình huống hàng ngày như khi cung cấp ô cho người khác trong thời tiết xấu.

Câu ví dụ

  • 傘を忘れたので困った。

    Tôi quên ô nên đã gặp rắc rối.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
umbrella
Tiếng Việt
ô
日本語
한국어
우산
中文
id
payung
th
ร่ม
es
paraguas
fr
parapluie
de
Regenschirm
pt
guarda-chuva

Từ ghép phổ biến

  • 傘下さんかaffiliated with, under jurisdiction of, under the umbrella
  • 日傘ひがさparasol (esp. one carried in the hand), sunshade
  • 落下傘らっかさんparachute
  • 核の傘かくのかさnuclear umbrella
  • 置き傘おきがさspare umbrella kept (at work) in the event of a sudden shower
  • 傘屋かさやumbrella shop
  • 傘紙かさがみoiled umbrella paper
  • 傘寿さんじゅ80th birthday

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.