Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 戈lớp 4tần suất #116Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

trở thành, có được

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • な.る
  • な.す
  • -な.す

Gợi nhớ

Khi một chiến binh (radical 戈) chiến thắng, anh ta sẽ biến thành (成) người hùng, trưởng thành trong lòng mọi người.

Về kanji này

Kanji 「成」 mang ý nghĩa chính là "trở thành" hoặc "hình thành". Kanji này thường được dùng như một động từ, nhưng cũng xuất hiện trong nhiều danh từ. Một số từ điển hình có chứa kanji này là 完成 (かんせい), nghĩa là "hoàn thành"; 既成 (きせい), có nghĩa là "đã được hình thành"; và 形成 (けいせい), nghĩa là "hình thành". Trong giao tiếp hàng ngày, từ này thường được sử dụng để diễn tả sự thay đổi hoặc quá trình tiến triển, vì vậy bạn sẽ thường thấy nó trong nhiều bối cảnh khác nhau, từ việc hoàn thành một công việc đến việc phát triển một mối quan hệ.

Câu ví dụ

  • 成功を成し遂げることが重要だ。

    Đạt được thành công là điều quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
turn into, become, get, grow, elapse, reach
Tiếng Việt
trở thành, có được
日本語
成る, なる
한국어
성장하다, 수행하다
中文
成为, 达成
id
menjadi
th
กลายเป็น
es
convertirse
fr
devenir
de
werden
pt
tornar-se

Từ ghép phổ biến

  • 完成かんせいcompletion, perfection, accomplishment
  • 既成きせいestablished, existing, accomplished
  • 形成けいせいformation, molding, making (up)
  • 結成けっせいformation, combination
  • 構成こうせいcomposition, construction, formation
  • 作成さくせいmaking (a report, plan, contract, etc.), drawing up, writing out
  • 賛成さんせいapproval, agreement, support
  • 助成じょせいassisting, assistance, fostering

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.