Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 肉tần suất #1904Kanji Jōyō (thường dụng)

thân, thân thể, thân tàu, cối của bánh xe

On'yomi (音読み)

  • ドウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình ảnh một chiếc tàu với thân (胴) mạnh mẽ, được làm bằng thịt (肉), vững chãi giữa sóng gió.

Về kanji này

Kanji 「胴」 có nghĩa chính là "thân" hoặc "thân người". Nó thường được dùng để chỉ những bộ phận chính của cơ thể như thân, hoặc những bộ phận rỗng bên trong một vật nào đó. Một số từ điển hình có thể kể đến như 胴体 (どうたい) nghĩa là "thân thể", 胴上げ (どうあげ) chỉ hành động "ném ai đó lên không trung" để ăn mừng, và 胴元 (どうもと) có nghĩa là "người ngân hàng" trong các trò chơi cờ bạc. Khi sử dụng kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường được áp dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến thân thể hoặc trung tâm của một vật thể.

Câu ví dụ

  • 胴体に傷がある。

    Có một vết thương ở thân.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
trunk, torso, hull (ship), hub of wheel
Tiếng Việt
thân, thân thể, thân tàu, cối của bánh xe
日本語
胴体, 胴, 船の船体, 車輪のハブ
한국어
몸통, 몸, 선체, 휠의 허브
中文
躯干, 躯体, 船体, 轮毂
id
batang, torso, hull (kapal), hub roda
th
ลำตัว, ลำตัว, ลำเรือ, แกนล้อ
es
tronco, torso, casco (barco), eje de rueda
fr
tronc, torse, coque (navire), moyeu de roue
de
Rumpf, Torso, Schiffsrumpf, Radmitte
pt
tronco, torso, casco (navio), eixo da roda

Từ ghép phổ biến

  • 胴体どうたいtrunk, torso, body
  • 胴上げどうあげtossing (someone) into the air (in celebration)
  • 胴乱どうらんvasculum, case for botanical specimens, satchel
  • 胴衣どういpadded, sleeveless undergarment, vest
  • 胴元どうもとbanker (gambling), bookmaker, person who runs a gambling den
  • 胴欲どうよくavarice, heartlessness, greed
  • 胴中どうなかtrunk, torso, second player (out of three)
  • 胴長どうながpossessing a long torso

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.