Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 辵tần suất #1035Kanji Jōyō (thường dụng)

trong suốt, thấm, lọc, thâm nhập

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • す.く
  • す.かす
  • す.ける
  • とう.る
  • とう.す

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng dòng nước trong suốt chảy qua bộ lọc sắc nét, tạo ra cảm giác về sự trong suốt và sự thẩm thấu tuyệt vời.

Về kanji này

Kanji 「透」 có nghĩa chính là trong suốt hoặc thấu hiểu. Kanji này thường được dùng như động từ và danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 透明 (とうめい), có nghĩa là trong suốt; 不透明 (ふとうめい), có nghĩa là mờ đục hoặc không trong; và 浸透 (しんとう), nghĩa là sự thẩm thấu, thường sử dụng trong ngữ cảnh tư tưởng hoặc văn hóa. Một sự chú ý nhỏ là 「透」 cũng có thể được dùng trong ngữ cảnh y học, ví dụ như 透析 (とうせき) có nghĩa là lọc máu. Kanji này rất hữu ích khi bạn nói về sự rõ ràng hay thấu hiểu trong nhiều tình huống.

Câu ví dụ

  • 光が透き通る窓から差し込む。

    Ánh sáng chiếu vào qua cửa sổ trong suốt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
transparent, permeate, filter, penetrate
Tiếng Việt
trong suốt, thấm, lọc, thâm nhập
日本語
すかす, 貫通する, ろ過する, しん透する
한국어
투명한, 침투하다, 필터, 관통하다
中文
透明, 渗透, 过滤, 穿透
id
tembus
th
โปร่งใส
es
transparente, filtrar
fr
transparent, permeabiliser
de
durchscheinend, durchdringen
pt
transparente

Từ ghép phổ biến

  • 透明とうめいtransparent, clear
  • 不透明ふとうめいopaque, obscure, murky
  • 浸透しんとうpermeation (of thought, ideology, culture, etc.), infiltration (e.g. of ideas), spread
  • 透析とうせきdialysis
  • 透き通るすきとおるto be transparent, to be see-through, to be clear
  • 人工透析じんこうとうせき(artificial) dialysis
  • 透過とうかpenetration, permeation, transmission
  • 透かしすかしwatermark (in a stamp, banknote, etc.), openwork (engraving, carving, etc.)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.