trong suốt, thấm, lọc, thâm nhập
On'yomi (音読み)
- トウ
Kun'yomi (訓読み)
- す.く
- す.かす
- す.ける
- とう.る
- とう.す
Về kanji này
Kanji 「透」 có nghĩa chính là trong suốt hoặc thấu hiểu. Kanji này thường được dùng như động từ và danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 透明 (とうめい), có nghĩa là trong suốt; 不透明 (ふとうめい), có nghĩa là mờ đục hoặc không trong; và 浸透 (しんとう), nghĩa là sự thẩm thấu, thường sử dụng trong ngữ cảnh tư tưởng hoặc văn hóa. Một sự chú ý nhỏ là 「透」 cũng có thể được dùng trong ngữ cảnh y học, ví dụ như 透析 (とうせき) có nghĩa là lọc máu. Kanji này rất hữu ích khi bạn nói về sự rõ ràng hay thấu hiểu trong nhiều tình huống.
Câu ví dụ
光が透き通る窓から差し込む。
Ánh sáng chiếu vào qua cửa sổ trong suốt.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- transparent, permeate, filter, penetrate
- Tiếng Việt
- trong suốt, thấm, lọc, thâm nhập
- 日本語
- すかす, 貫通する, ろ過する, しん透する
- 한국어
- 투명한, 침투하다, 필터, 관통하다
- 中文
- 透明, 渗透, 过滤, 穿透
- id
- tembus
- th
- โปร่งใส
- es
- transparente, filtrar
- fr
- transparent, permeabiliser
- de
- durchscheinend, durchdringen
- pt
- transparente
Từ ghép phổ biến
- 透明transparent, clear
- 不透明opaque, obscure, murky
- 浸透permeation (of thought, ideology, culture, etc.), infiltration (e.g. of ideas), spread
- 透析dialysis
- 透き通るto be transparent, to be see-through, to be clear
- 人工透析(artificial) dialysis
- 透過penetration, permeation, transmission
- 透かしwatermark (in a stamp, banknote, etc.), openwork (engraving, carving, etc.)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.