Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 竹lớp 1tần suất #500Kanken cấp 10Kanji Jōyō (thường dụng)

tre, trúc

On'yomi (音読み)

  • チク

Kun'yomi (訓読み)

  • たけ

Gợi nhớ

Hình ảnh cây tre thẳng đứng, cao vút như trong rừng, tượng trưng cho sức mạnh tự nhiên của sự sống.

Về kanji này

Kanji 「竹」 mang ý nghĩa chính là "trúc", một loại cây rất phổ biến ở Nhật Bản. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và có thể kết hợp với nhiều từ khác. Một số ví dụ tiêu biểu là 竹製 (ちくせい), có nghĩa là "được làm từ trúc"; 竹刀 (しない), nghĩa là "gậy trúc dùng trong võ thuật"; và 竹林 (ちくりん), là "rừng trúc". Ngoài ra, còn có 竹の子 (たけのこ), tức là "măng", thường được ưa chuộng trong ẩm thực. Lưu ý rằng mặc dù trúc rất gần gũi trong cuộc sống hàng ngày, nhưng cách đọc và nghĩa của nó có thể thay đổi trong các bối cảnh khác nhau.

Câu ví dụ

  • 庭に竹が生えている。

    Tre đang mọc trong vườn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bamboo
Tiếng Việt
tre, trúc
日本語
한국어
대나무
中文
竹子
id
bambu
th
ไม้ไผ่
es
bambú
fr
bambou
de
Bambus
pt
bambu

Từ ghép phổ biến

  • 竹製ちくせいmade of bamboo
  • 竹刀しないbamboo sword
  • 竹林ちくりんbamboo grove
  • 竹の子たけのこbamboo shoot

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.