Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 奠lớp 6tần suất #1500Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

khuyến khích, hăng hái

On'yomi (音読み)

  • フン

Kun'yomi (訓読み)

  • ふる.う
  • 奮い立つ

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy cái giá lớn (大) với hai nến lit (いち và ふた), tôi cảm thấy được khơi dậy nguồn cảm hứng bên trong.

Về kanji này

Kanji 「奮」 có nghĩa chính là "kích thích" hoặc "truyền cảm hứng". Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ, ví dụ như với chữ "奮闘 (ふんとう)", nghĩa là "vật lộn" hoặc "chiến đấu" và thể hiện sự nỗ lực để vượt qua khó khăn. Một ví dụ khác là "奮起 (ふんき)", nghĩa là "tập hợp sức mạnh" để động viên bản thân hoặc người khác. Cuối cùng, "奮発 (ふんぱつ)" có nghĩa là "chi tiêu hoang" hoặc "móc hầu bao", thường dùng khi nói về việc chi tiền cho một thứ gì đó đặc biệt. Lưu ý rằng khi dùng kanji này, nó thường mang ý nghĩa tích cực về việc thúc đẩy bản thân hoặc những người xung quanh.

Cấu tạo từ

いちふた

Câu ví dụ

  • 気持ちを奮い立たせる。

    Tôi tự động viên mình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
to arouse, to inspire
Tiếng Việt
khuyến khích, hăng hái
日本語
奮起する, 奮闘する
한국어
고무시키다
中文
激发
id
membangkitkan
th
ปลุกเร้า
es
incitar
fr
éveiller
de
wecken
pt
despertar

Từ ghép phổ biến

  • 奮闘ふんとうstruggle, endeavor
  • 奮起ふんきrallying, revival
  • 奮発ふんぱつto splurge, to be generous

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.