Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 肉tần suất #2212Kanji Jōyō (thường dụng)

đùi, vùng private

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • また
  • もも

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cái đùi lớn đang chĩa thẳng lên, giữa hai chân của nó là một cái lỗ tròn như cái 'crotch'.

Về kanji này

Kanji 「股」 có nghĩa chính là đùi hoặc háng. Nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ ghép thường gặp với kanji này gồm có 猿股 (さるまた), nghĩa là quần lót; 股引 (ももひき), nghĩa là quần bó sát; và 股旅 (またたび), nghĩa là cuộc sống lang thang của một người đánh bạc. Kanji này có thể được tìm thấy trong nhiều ngữ cảnh khác nhau liên quan đến cơ thể hoặc các vật dụng. Đặc biệt, khi bạn học kanji này, hãy chú ý đến cách phát âm khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng trong câu.

Câu ví dụ

  • 股関節の痛みが続いている。

    Cơn đau ở khớp háng của tôi vẫn tiếp tục.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
thigh, crotch
Tiếng Việt
đùi, vùng private
日本語
股, 股間
한국어
허벅지, 사타구니
中文
大腿, crotch
id
paha
th
ต้นขา
es
muslo
fr
cuisse
de
Oberschenkel
pt
coxa

Từ ghép phổ biến

  • 猿股さるまたundershorts
  • 股引ももひきclose fitting trousers, working trousers, long johns
  • 股肱ここうone's right-hand man, one's trusted henchman
  • 股旅またたびwandering life of a gambler
  • 三股さんまたforked stick
  • 刺股さすまたsasumata, man catcher, two-pronged weapon for catching criminals
  • 二股ふたまたseeing two people (i.e. romantically) at the same time, two-timing, bifurcation
  • 内股うちまたinner thigh, inside of the thigh, (walking) pigeon-toed

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.