Quay lại từ điển
JLPT N35画 · 5 nétbộ thủ 木lớp 2tần suất #365Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

tài năng, tuổi

On'yomi (音読み)

  • サイ
  • ザイ

Kun'yomi (訓読み)

  • とし

Gợi nhớ

Cây木 trưởng thành nuôi dưỡng con người人 tài năng, tượng trưng cho tuổi tác才 và sự phát triển của họ.

Về kanji này

Kanji 「才」 chủ yếu có nghĩa là "tài năng" hoặc "tuổi". Nó thường được dùng như một danh từ để chỉ sự thông minh hoặc kỹ năng của một người. Ví dụ, trong từ "才能" (sainou) nghĩa là "tài năng", hay "年齢" (nenrei) có nghĩa là "tuổi tác". Ngoài ra, từ "歳" (sai) được sử dụng để chỉ số tuổi, như trong "彼は二十歳です" (Kare wa hatsukさい desu) nghĩa là "Anh ấy hai mươi tuổi". Một cách diễn đạt thú vị khác là "才色兼備" (saisokukenbi), có nghĩa là người vừa có tài năng vừa xinh đẹp. Lưu ý rằng khi sử dụng với số tuổi, 「才」 thường không được dùng một mình mà phải đi kèm với số đếm.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は若いのに才能がある。

    Cậu ấy còn trẻ nhưng đã có tài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
talent, years old
Tiếng Việt
tài năng, tuổi
日本語
才能, 歳
한국어
재능, 나이
中文
才能, 岁数
id
bakat, tahun
th
ความสามารถ, อายุ
es
talento, años
fr
talent, années
de
Talent, Alter
pt
talento, anos

Từ ghép phổ biến

  • 才能さいのうtalent, ability
  • 年齢ねんれいage, years
  • さいyears old
  • 才色兼備さいしょくけんびtalented and beautiful

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.