Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 刀lớp 5tần suất #108Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

hệ thống, luật, quy tắc

On'yomi (音読み)

  • セイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Cây kiếm (刀) cắt ra hệ thống luật lệ (制) nghiêm ngặt trong đất nước, giữ cho mọi thứ đi đúng hướng.

Về kanji này

Kanji 「制」 mang nghĩa chính là "hệ thống", "luật lệ", hoặc "quy tắc". Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm có 規制 (きせい) nghĩa là "quy định"; 強制 (きょうせい) nghĩa là "ép buộc"; và 制限 (せいげん) nghĩa là "hạn chế". Các từ này thường đề cập đến những quy tắc hoặc điều kiện mà mọi người cần tuân theo trong xã hội hoặc một lĩnh vực cụ thể. Lưu ý rằng đây là một kanji không có cách đọc kun'yomi, nên mọi người chỉ sử dụng âm đọc on'yomi trong tiếng Nhật.

Câu ví dụ

  • 新しい法律が制約を設けた。

    Luật mới đã đặt ra những hạn chế.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
system, law, rule
Tiếng Việt
hệ thống, luật, quy tắc
日本語
制, 制度, 法律
한국어
제도, 규칙
中文
制, 制度, 规则
id
sistem, hukum, aturan
th
ระบบ, กฎหมาย, กฎ
es
sistema, ley, regla
fr
système, loi, règle
de
System, Gesetz, Regel
pt
sistema, lei, regra

Từ ghép phổ biến

  • 規制きせいregulation, (traffic) policing, control
  • 強制きょうせいcompulsion, coercion, forcing (to do)
  • 制球せいきゅう(pitcher's) control
  • 制限せいげんrestriction, restraint, limitation
  • 制裁せいさいsanctions, punishment
  • 制作せいさくwork (film, book), production, creation
  • 制定せいていenactment, establishment, creation
  • 制度せいどsystem, institution, organization

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.