bổ sung
On'yomi (音読み)
- ホ
Kun'yomi (訓読み)
- おぎな.う
Về kanji này
Kanji 「補」 có nghĩa chính là bổ sung hoặc cung cấp. Nó thường được dùng trong những từ ghép chỉ về việc hỗ trợ hoặc bù đắp cho điều gì đó. Ví dụ, từ 候補 (こうほ) có nghĩa là ứng cử viên, chỉ người được xem xét để chọn. Từ 補給 (ほきゅう) nghĩa là cung cấp, thường dùng khi nói đến việc đáp ứng nhu cầu về nhiên liệu hay thực phẩm. Một ví dụ khác là 補助 (ほじょ) có nghĩa là trợ cấp hoặc hỗ trợ tài chính. Một lưu ý quan trọng là trong các trường hợp gian khó, kanji này thường gắn liền với ý nghĩa giúp đỡ, làm cho việc bù đắp trở nên đầy đủ hơn.
Câu ví dụ
彼は資格を補う勉強を開始した。
Anh ấy đã bắt đầu học để bổ sung chứng chỉ của mình.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- supplement, supply, make good, offset, compensate, assistant, learner
- Tiếng Việt
- bổ sung
- 日本語
- 補う
- 한국어
- 보충하다
- 中文
- 补充
- id
- suplement, pasokan, mengimbangi, kompensasi, asisten, pembelajar
- th
- เสริม, จัดหา, ชดเชย, ชดเชย, ผู้ช่วย, ผู้เรียน
- es
- suplemento, suministro, compensar, compensar, asistente, aprendiz
- fr
- supplément, approvisionnement, offset, compenser, assistant, apprenant
- de
- Ergänzung, Versorgung, Ausgleich, kompensieren, entschädigen, Assistent, Lerner
- pt
- suplemento, fornecimento, compensar, compensar, assistente, aprendiz
Từ ghép phổ biến
- 候補candidate, contender, prospect
- 補給supply, supplying, replenishment
- 補助assistance, support, help
- 補償compensation, reparation
- 補佐aid, help, assistance
- 立候補candidacy, standing as a candidate, bidding (to host an event, e.g. the Olympics)
- 補正予算revised budget, supplementary budget
- 補うto supplement, to make up for, to compensate for
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.