Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 人tần suất #998Kanji Jōyō (thường dụng)

thúc đẩy

On'yomi (音読み)

  • ソク

Kun'yomi (訓読み)

  • うなが.す

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người (人) đang thúc giục bạn (促) chạy nhanh hơn để đạt được mục tiêu, như một cú hích mạnh mẽ từ sau lưng.

Về kanji này

Kanji 「促」 có nghĩa chính là "thúc đẩy" hoặc "khuyến khích". Nó thường được sử dụng như một động từ, chẳng hạn như trong từ 促す (うながす), nghĩa là "thúc giục" hoặc "kêu gọi". Trong các từ ghép, 促進 (そくしん) có nghĩa là "thúc đẩy" hoặc "khuyến khích sự phát triển", trong khi 催促 (さいそく) có nghĩa là "đòi hỏi" hoặc "thúc giục". Một từ khác là 促成 (そくせい), dùng để chỉ việc "thúc đẩy sự phát triển". Cần lưu ý rằng kanji này thường mang ý nghĩa tích cực trong việc thúc đẩy hoạt động và phát triển, nhưng có thể mang sắc thái mạnh mẽ khi dùng trong các tình huống đòi hỏi khẩn cấp.

Câu ví dụ

  • 彼に期限を促した。

    Tôi đã thúc giục anh ấy về hạn chót.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
stimulate, urge, press, demand, incite
Tiếng Việt
thúc đẩy
日本語
促す
한국어
촉구하다
中文
刺激
id
merangsang
th
กระตุ้น
es
estimular
fr
stimuler
de
stimulieren
pt
estimular

Từ ghép phổ biến

  • 促進そくしんpromotion, acceleration, encouragement
  • 催促さいそくpressing, urging, demanding
  • 促すうながすto urge, to encourage, to press
  • 促成そくせいpromotion of growth
  • 督促とくそくurge, demand, importunity
  • 販促はんそくsales promotion
  • 促音そくおんgeminate consonant (small "tsu" in Japanese)
  • 促迫そくはくgrowing urgent, becoming distressful

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.