Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 水tần suất #1107Kanji Jōyō (thường dụng)

kẹt lại

On'yomi (音読み)

  • タイ
  • テイ

Kun'yomi (訓読み)

  • とどこお.る

Gợi nhớ

Khi nước bị tắc nghẽn, dòng chảy không còn, khiến mọi thứ bị trì trệ, trễ nãi và không thể tiến lên.

Về kanji này

Kanji 「滞」 có nghĩa chính là sự trì trệ, bị chậm trễ hoặc quá hạn. Kanji này thường được dùng trong tính từ hoặc danh từ. Một số từ điển hình như 渋滞 (じゅうたい) nghĩa là tắc đường, thường dùng để nói về sự chậm trễ trong giao thông; 滞在 (たいざい) có nghĩa là lưu trú, dùng khi bạn ở lại một nơi nào đó; và 延滞 (えんたい) có nghĩa là nợ quá hạn, thường dùng khi thanh toán không đúng thời hạn. Cũng cần lưu ý rằng kanji này thể hiện việc không di chuyển hoặc tiến triển, điều này có thể ảnh hưởng đến cách bạn diễn đạt sự chậm trễ trong cả cuộc sống cá nhân và công việc.

Câu ví dụ

  • 交通が滞っている。

    Giao thông đang bị tắc nghẽn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
stagnate, be delayed, overdue, arrears
Tiếng Việt
kẹt lại
日本語
滞る
한국어
체류
中文
id
tersendat
th
หยุดนิ่ง
es
estancarse
fr
stagner
de
stagnieren
pt
estagnar

Từ ghép phổ biến

  • 渋滞じゅうたい(traffic) congestion, traffic jam, gridlock
  • 滞在たいざいstay, sojourn
  • 延滞えんたいarrears, (being) overdue, delay (e.g. in payment)
  • 滞納たいのうfalling behind (with a payment), being in arrears, non-payment
  • 停滞ていたいstagnation, tie-up, standstill
  • 沈滞ちんたいstagnation, inactivity
  • 滞在中たいざいちゅうduring a stay
  • 滞るとどこおるto stagnate, to be delayed, to be left undone

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.