Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 手tần suất #2046Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nông nghiệp

ép

On'yomi (音読み)

  • サク

Kun'yomi (訓読み)

  • しぼ.る

Gợi nhớ

Hình ảnh bàn tay (radical 手) đang mạnh tay vắt nước từ một quả chanh, tạo nên sự căng thẳng và tiếng động của việc siết chặt.

Về kanji này

Kanji 「搾」 mang nghĩa chính là "ép" hay "vắt". Nó thường được sử dụng như một động từ với cách đọc kun'yomi là "しぼ.る". Bạn có thể thấy nó trong các từ ghép như "搾取(さくしゅ)" nghĩa là "khai thác" hoặc "exploitation", "搾乳(さくにゅう)" có nghĩa là "vắt sữa", và "圧搾(あっさく)" tức là "ép dưới áp lực". Một điều lưu ý là kanji này thường liên quan đến việc chiếm đoạt, không chỉ trong nghĩa đen mà còn trong nghĩa bóng, như trong kinh tế hoặc xã hội.

Câu ví dụ

  • 果汁を搾る方法を教えて。

    Hãy dạy tôi cách vắt nước trái cây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
squeeze
Tiếng Việt
ép
日本語
搾る
한국어
짠다
中文
id
memeras, peras
th
บีบ
es
exprimir
fr
presser
de
quetschen
pt
espremer

Từ ghép phổ biến

  • 搾取さくしゅexploitation, bleeding dry, squeezing dry
  • 搾乳さくにゅうmilking (a cow, goat, etc.), breast pumping, milk expression
  • 圧搾あっさくpressure, compression, pressing
  • 搾油さくゆoil expression (extraction)
  • 搾菜ザーサイSzechuan pickles, Sichuan vegetables, zha cai
  • 搾精さくせいmilking semen, extracting semen
  • 圧搾機あっさくきcompressor, press
  • 乳搾りちちしぼりmilking, milker, milkmaid

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.