ngồi, ghế, đệm, tập hợp
Cũng có: ngồi
On'yomi (音読み)
- ザ
Kun'yomi (訓読み)
- すわ.る
Về kanji này
Kanji "座" có nghĩa chính là ngồi hoặc chỗ ngồi. Nó thường được sử dụng như danh từ khi nói đến các khái niệm như ghế hoặc chỗ ngồi trong các tình huống công cộng. Một số từ ghép nổi bật có "座" bao gồm "王座" (おうざ), nghĩa là ngai vàng; "口座" (こうざ), ám chỉ tài khoản ngân hàng; và "座席" (ざせき), chỉ chỗ ngồi như trong rạp hát hoặc trên phương tiện giao thông. Khi sử dụng, cần lưu ý rằng "座" còn thể hiện hành động ngồi khi dùng với hình thức "すわ.る".
Câu ví dụ
彼は椅子に座っている。
Anh ấy đang ngồi trên ghế.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- squat, seat, cushion, gathering, sit
- Tiếng Việt
- ngồi, ghế, đệm, tập hợp, ngồi
- 日本語
- しゃ, いす, ざむしろ, しゅうごう, すわる
- 한국어
- 앉다, 좌석, 쿠션, 모임, 앉다
- 中文
- 坐, 座位, 垫子, 聚会, 坐
- id
- tempat duduk
- th
- ที่นั่ง
- es
- asiento
- fr
- siège
- de
- Sitz
- pt
- assento
Từ ghép phổ biến
- 王座throne, first place, top spot
- 銀座Ginza (district in Tokyo), busy shopping district, bustling location
- 口座account (e.g. bank)
- 講座course (e.g. of lectures), academic university unit (professor, lecturers, etc.)
- 座席seat (esp. in public places or places with assigned seating), seating
- 座長chairman, leader of a troupe, proprietor of a theatrical company
- 一座the whole company, the party, all those present
- 座るto sit (down), to have a seat, to be seated
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.