Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 广lớp 6tần suất #588Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

ngồi, ghế, đệm, tập hợp

Cũng có: ngồi

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • すわ.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc ghế ngồi thấp với phần đế rộng, nơi mọi người quây quần cùng nhau ở một bữa tiệc.

Về kanji này

Kanji "座" có nghĩa chính là ngồi hoặc chỗ ngồi. Nó thường được sử dụng như danh từ khi nói đến các khái niệm như ghế hoặc chỗ ngồi trong các tình huống công cộng. Một số từ ghép nổi bật có "座" bao gồm "王座" (おうざ), nghĩa là ngai vàng; "口座" (こうざ), ám chỉ tài khoản ngân hàng; và "座席" (ざせき), chỉ chỗ ngồi như trong rạp hát hoặc trên phương tiện giao thông. Khi sử dụng, cần lưu ý rằng "座" còn thể hiện hành động ngồi khi dùng với hình thức "すわ.る".

Câu ví dụ

  • 彼は椅子に座っている。

    Anh ấy đang ngồi trên ghế.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
squat, seat, cushion, gathering, sit
Tiếng Việt
ngồi, ghế, đệm, tập hợp, ngồi
日本語
しゃ, いす, ざむしろ, しゅうごう, すわる
한국어
앉다, 좌석, 쿠션, 모임, 앉다
中文
坐, 座位, 垫子, 聚会, 坐
id
tempat duduk
th
ที่นั่ง
es
asiento
fr
siège
de
Sitz
pt
assento

Từ ghép phổ biến

  • 王座おうざthrone, first place, top spot
  • 銀座ぎんざGinza (district in Tokyo), busy shopping district, bustling location
  • 口座こうざaccount (e.g. bank)
  • 講座こうざcourse (e.g. of lectures), academic university unit (professor, lecturers, etc.)
  • 座席ざせきseat (esp. in public places or places with assigned seating), seating
  • 座長ざちょうchairman, leader of a troupe, proprietor of a theatrical company
  • 一座いちざthe whole company, the party, all those present
  • 座るすわるto sit (down), to have a seat, to be seated

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.