Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 土tần suất #2200Kanji Jōyō (thường dụng)

trải, bày, lát

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • し.く
  • し.き

Gợi nhớ

Hãy hình dung một miếng đất (土) bằng phẳng (平) được trải (敷) ra và chia thành từng khu vực (区) để tổ chức một buổi dã ngoại.

Về kanji này

Kanji「敷」có nghĩa chính là trải hoặc đặt ra. Nó thường được dùng như một động từ với cách đọc kun'yomi là し.く, ví dụ như khi bạn trải một cái thảm. Một số từ ghép phổ biến có chứa kanji này bao gồm 敷地 (しきち), có nghĩa là khu đất hay mặt bằng; 敷金 (しききん), nghĩa là tiền đặt cọc khi thuê nhà; và 敷物 (しきもの), có nghĩa là thảm hoặc vải trải. Lưu ý rằng kanji này thường nói đến việc trải một cái gì đó trên mặt đất, như một thảm hoặc một lớp vật liệu, để tạo ra không gian hay trang trí trực tiếp.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 新しいカーペットを敷いた。

    Tôi đã trải một cái thảm mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
spread, lay out
Tiếng Việt
trải, bày, lát
日本語
敷く, 敷き
한국어
펼치다, 놓다
中文
展开, 铺设
id
menyebar, meletakkan
th
กระจาย, วาง
es
extender, desplegar
fr
étendre, déployer
de
verbreiten, auslegen
pt
espalhar, dispor

Từ ghép phổ biến

  • 敷地しきちsite, property
  • 敷金しききんdeposit, security deposit
  • 敷物しきものmat, rug

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.