Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 区lớp 3tần suất #1234Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

khu vực, quận, phân vùng

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một khu phố bị chia thành nhiều phần, mỗi phần là một khu vực riêng biệt giúp bạn dễ dàng tìm đường.

Về kanji này

Kanji "区" có nghĩa chính là khu vực, quận, hay phân đoạn. Đây chủ yếu được sử dụng như danh từ và thường gặp trong nhiều từ ghép. Ví dụ, "区域" (くいき) có nghĩa là khu vực, "区役所" (くやくしょ) là văn phòng quận, nơi xử lý các công việc chính quyền địa phương. Một ví dụ khác là "区分" (くぶん), có nghĩa là phân loại hoặc phần. Kanji này không có cách đọc kun riêng, chủ yếu sử dụng âm on. Lưu ý rằng "区" thường được dùng khi bạn muốn chỉ một khu vực hoặc một phần đã được phân định rõ ràng.

Câu ví dụ

  • この区には公園がある。

    Trong khu vực này có một công viên.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
section, ward, district
Tiếng Việt
khu vực, quận, phân vùng
日本語
区, 区域
한국어
구역, 동, 지구
中文
部门, 区, 地区
id
bagian, kecamatan, distrik
th
เขต, หมู่บ้าน, เขตการปกครอง
es
sección, distrito, área
fr
section, quartier, district
de
Bereich, Bezirk, Distrikt
pt
seção, bairro, distrito

Từ ghép phổ biến

  • 区域くいきarea, zone
  • 区役所くやくしょward office, district office
  • 区分くぶんsection, classification
  • 区間くかんsection, segment (of a route)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.