tách, xé, rạch
On'yomi (音読み)
- レツ
Kun'yomi (訓読み)
- さ.く
- さ.ける
- -ぎ.れ
Về kanji này
Kanji "裂" mang nghĩa chính là tách rời, xé, hay vết rách. Kanji này thường được sử dụng như động từ (ví dụ như "裂く" có nghĩa là xé) cũng như danh từ (chẳng hạn như trong các từ ghép). Một số từ ghép tiêu biểu là: "亀裂" (きれつ), có nghĩa là vết nứt; "決裂" (けつれつ), nghĩa là sự đứt đoạn trong các cuộc đàm phán; và "分裂" (ぶんれつ), nghĩa là sự phân chia. Khi sử dụng từ này, bạn nên chú ý rằng nó thường mang ý nghĩa tiêu cực, chỉ những điều không còn nguyên vẹn hoặc bị phá hủy.
Câu ví dụ
布を裂く音が聞こえた。
Tôi nghe thấy tiếng vải bị rách.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- split, rend, tear
- Tiếng Việt
- tách, xé, rạch
- 日本語
- れつ, はる, ひらく
- 한국어
- 찢다, 열다, 찢어지다
- 中文
- 裂开, 撕裂, 撕扯
- id
- merobek
- th
- ฉีก
- es
- rasgar
- fr
- déchirer
- de
- spalten
- pt
- rasgar
Từ ghép phổ biến
- 亀裂crack, crevice, fissure
- 決裂breakdown (of talks, negotiations, etc.), breaking off, rupture
- 分裂split, division, break up
- 裂くto tear, to rip up, to cut up
- 破裂bursting, rupture, explosion
- 核分裂nuclear fission, karyokinesis (division of a cell nucleus during mitosis or meiosis)
- 裂けるto split, to tear, to burst
- 引き裂くto tear up, to tear off, to rip up
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.