Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 衣tần suất #1041Kanji Jōyō (thường dụng)

tách, xé, rạch

On'yomi (音読み)

  • レツ

Kun'yomi (訓読み)

  • さ.く
  • さ.ける
  • -ぎ.れ

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc áo bị xé nát, những mảnh vải rời rạc bay tứ tung trong gió, gợi lên ý nghĩa của sự xé rách.

Về kanji này

Kanji "裂" mang nghĩa chính là tách rời, xé, hay vết rách. Kanji này thường được sử dụng như động từ (ví dụ như "裂く" có nghĩa là xé) cũng như danh từ (chẳng hạn như trong các từ ghép). Một số từ ghép tiêu biểu là: "亀裂" (きれつ), có nghĩa là vết nứt; "決裂" (けつれつ), nghĩa là sự đứt đoạn trong các cuộc đàm phán; và "分裂" (ぶんれつ), nghĩa là sự phân chia. Khi sử dụng từ này, bạn nên chú ý rằng nó thường mang ý nghĩa tiêu cực, chỉ những điều không còn nguyên vẹn hoặc bị phá hủy.

Câu ví dụ

  • 布を裂く音が聞こえた。

    Tôi nghe thấy tiếng vải bị rách.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
split, rend, tear
Tiếng Việt
tách, xé, rạch
日本語
れつ, はる, ひらく
한국어
찢다, 열다, 찢어지다
中文
裂开, 撕裂, 撕扯
id
merobek
th
ฉีก
es
rasgar
fr
déchirer
de
spalten
pt
rasgar

Từ ghép phổ biến

  • 亀裂きれつcrack, crevice, fissure
  • 決裂けつれつbreakdown (of talks, negotiations, etc.), breaking off, rupture
  • 分裂ぶんれつsplit, division, break up
  • 裂くさくto tear, to rip up, to cut up
  • 破裂はれつbursting, rupture, explosion
  • 核分裂かくぶんれつnuclear fission, karyokinesis (division of a cell nucleus during mitosis or meiosis)
  • 裂けるさけるto split, to tear, to burst
  • 引き裂くひきさくto tear up, to tear off, to rip up

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.