Quay lại từ điển
JLPT N213画 · 13 nétbộ thủ 水tần suất #1522Kanji Jōyō (thường dụng)

trơn, mượt, trượt

On'yomi (音読み)

  • カツ
  • コツ

Kun'yomi (訓読み)

  • なめ.らか
  • すべ.る

Gợi nhớ

Nước chảy trơn tru, như một con cá lượn lờ, thể hiện sự trơn mượt và dễ dàng trượt qua.

Về kanji này

Kanji "滑" mang nghĩa chính là trơn, mượt, và có thể liên quan đến hành động trượt. Thường được dùng như một danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu gồm "滑走" (かっそう) có nghĩa là lướt hoặc trượt, thường dùng để chỉ việc chạy hoặc bay; "滑らか" (なめらか) nghĩa là mượt mà, miêu tả bề mặt mềm mại, không gồ ghề; và "滑稽" (こっけい) có nghĩa là buồn cười, được dùng để chỉ những tình huống hài hước. Một lưu ý nhỏ là trong tiếng Nhật, "滑" có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ thể thao đến đời sống hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 氷で滑ってしまった。

    Tôi đã trượt trên băng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
slippery, smooth, slide
Tiếng Việt
trơn, mượt, trượt
日本語
滑らか, 滑る
한국어
미끄럽다, 부드럽다, 미끄러지다
中文
光滑, 顺滑, 滑动
id
licin, halus, seluncur
th
ลื่น, เรียบ, เลื่อน
es
resbaladizo, suave, deslizar
fr
glissant, lisse, glisser
de
rutschig, glatt, gleiten
pt
escorregadio, liso, deslizar

Từ ghép phổ biến

  • 滑走かっそうgliding, sliding
  • 滑らかなめらかsmooth, sleek
  • 滑稽こっけいfunny, comical

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.