Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 穴lớp 1tần suất #350Kanken cấp 10Kanji Jōyō (thường dụng)

bầu trời, trống rỗng, không còn

On'yomi (音読み)

  • クウ
  • ソラ

Kun'yomi (訓読み)

  • そら
  • あ.く
  • あ.ける

Gợi nhớ

Khi nhìn lên bầu trời, tôi cảm thấy trống rỗng với tất cả những khoảng không vô tận lấp lánh.

Về kanji này

Kanji 「空」 có nghĩa chính là bầu trời hoặc rỗng, trống rỗng. Trong tiếng Nhật, kanji này thường được dùng như danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm: 空気 (くうき) nghĩa là không khí, là thứ mà chúng ta hít thở hàng ngày; 空港 (くうこう) nghĩa là sân bay, nơi máy bay cất và hạ cánh; và 空っぽ (からっぽ) nghĩa là rỗng, dùng để chỉ một cái gì đó không có gì bên trong. Một lưu ý nhỏ là khi dùng trong ngữ cảnh không gian, 空 còn thể hiện ý nghĩa rộng rãi và thoáng đãng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 空にはたくさんの星が輝いていた。

    Nhiều ngôi sao đang sáng trên bầu trời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
sky, empty, vacant
Tiếng Việt
bầu trời, trống rỗng, không còn
日本語
空, 空く, 空ける
한국어
하늘, 비어 있는
中文
天空, 空
id
langit, kosong
th
ท้องฟ้า, ว่าง
es
cielo, vacío
fr
ciel, vide
de
Himmel, leer
pt
céu, vazio

Từ ghép phổ biến

  • 空気くうきair, atmosphere
  • 空港くうこうairport
  • 空っぽからっぽempty, hollow
  • 空間くうかんspace, room

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.