Quay lại từ điển
JLPT N24画 · 4 nétbộ thủ 穴lớp 6tần suất #650Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

lỗ, hang, vắng mặt

On'yomi (音読み)

  • アツ
  • ケツ

Kun'yomi (訓読み)

  • あな

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con chuột chui vào lỗ hổng tối tăm của một cái hang, nơi không có ánh sáng và đầy sự vắng lặng.

Về kanji này

Kanji 「穴」 có nghĩa chính là "lỗ" hay "hố". Kanji này thường được dùng như danh từ và cũng có thể được dùng trong một số động từ. Một số từ ghép điển hình gồm có 穴埋め (あなうめ), nghĩa là "lấp lỗ", thường được sử dụng khi nói đến việc điền thông tin còn thiếu. Từ ghép tiếp theo là 穴場 (あなば), nghĩa là "địa điểm ẩn dấu", dùng để chỉ những nơi thú vị ít người biết đến. Cuối cùng, 落ち穴 (おちあな) nghĩa là "hố chết người", dùng khi nói đến tình huống nguy hiểm. Lưu ý rằng kanji này thường biểu thị những khoảng trống hoặc thiếu sót.

Câu ví dụ

  • 壁に大きな穴が開いている。

    Có một cái lỗ lớn trên tường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
hole, cave, absence
Tiếng Việt
lỗ, hang, vắng mặt
日本語
穴, 空洞
한국어
구멍, 동굴
中文
洞, 洞穴
id
lubang, gua
th
หลุม, ถ้ำ
es
agujero, cueva
fr
trou, caverne
de
Loch, Höhle
pt
buraco, caverna

Từ ghép phổ biến

  • 穴埋めあなうめfilling in a gap, supplementing
  • 穴場あなばhidden gem, lesser-known spot
  • 落ち穴おちあなpitfall, trap

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.