Quay lại từ điển
JLPT N28画 · 8 nétbộ thủ 衣lớp 6tần suất #1450Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

bí mật, ẩn giấu

On'yomi (音読み)

  • ヒン

Kun'yomi (訓読み)

  • ひ.める
  • ひ.み
  • かく.す
  • かく.れる

Gợi nhớ

Nét vải '衣' che khuất chiếc thìa '匕', tạo nên bí mật thời trang mà chỉ người trong cuộc mới biết.

Về kanji này

Kanji 「秘」 mang nghĩa chính là bí mật hoặc được giấu kín. Nó thường được sử dụng ở dạng danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 秘密 (himitsu), nghĩa là bí mật; 秘書 (hisho), có nghĩa là thư ký; và 秘技 (higi), tức là kỹ thuật bí mật. Từ 秘訣 (hiketsu) cũng thường được dùng để chỉ phương pháp bí quyết. Lưu ý là kanji này thường gắn liền với những điều không được tiết lộ hoặc được bảo vệ, tạo nên cảm giác bí ẩn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女は秘密を守るのが上手だ。

    Cô ấy giỏi trong việc giữ bí mật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
secret, hidden
Tiếng Việt
bí mật, ẩn giấu
日本語
秘, 秘密, 隠す
한국어
비밀, 숨겨진
中文
秘密, 隐藏
id
rahasia, tersembunyi
th
ความลับ, ซ่อนเร้น
es
secreto, oculto
fr
secret, caché
de
Geheimnis, verborgen
pt
segredo, oculto

Từ ghép phổ biến

  • 秘密ひみつsecret
  • 秘書ひしょsecretary
  • 秘技ひぎsecret technique
  • 秘訣ひけつsecret method, key to success

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.