Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 土lớp 4tần suất #194Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

muối

On'yomi (音読み)

  • エン

Kun'yomi (訓読み)

  • しお

Gợi nhớ

Khi nhìn thấy đất (土) và dòng sông (川) hòa quyện, mình nhớ rằng chúng tạo ra muối (塩), nguyên liệu cần cho món ăn.

Về kanji này

Kanji 「塩」 có nghĩa chính là muối. Trong tiếng Nhật, nó thường được dùng như danh từ với cách đọc là しお. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến kanji này bao gồm 食塩 (しょくえん), nghĩa là muối ăn; 塩辛い (しおからい), nghĩa là mặn; và 塩水 (しおみず), nghĩa là nước muối. Kanji này có thể được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ nấu ăn đến y học, và rất quan trọng trong văn hóa ẩm thực Nhật Bản. Lưu ý rằng khi sử dụng từ này, bạn nên chú ý đến độ mặn, vì trong ẩm thực, độ mặn quá mức có thể làm hỏng món ăn.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 料理には塩が必要です。

    Muối là cần thiết cho việc nấu ăn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
salt
Tiếng Việt
muối
日本語
한국어
소금
中文
id
garam
th
เกลือ
es
sal
fr
sel
de
Salz
pt
sal

Từ ghép phổ biến

  • 食塩しょくえんtable salt
  • 塩辛いしおからいsalty
  • 塩水しおみずsaltwater

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.