Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 巻lớp 6tần suất #550Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

cuốn, qu卷 sách

On'yomi (音読み)

  • カン
  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • まき
  • まく
  • かさ.なる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cuộn sách đang được cuộn lại với sợi dây (干) và lông (毛) 12 vần thơ, tạo thành cuốn sách quý.

Về kanji này

Kanji 「巻」 có nghĩa chính là cuộn, cuốn, hoặc sách. Nó thường được dùng như một danh từ hoặc động từ. Ví dụ, trong từ 「巻き寿司」 (maki-zushi) có nghĩa là sushi cuộn, chỉ một loại sushi được cuộn lại bằng rong biển. Từ 「巻く」 (maku) là động từ có nghĩa là cuộn lại hoặc quấn. Ngoài ra, 「巻物」 (makimono) chỉ cuộn sách hoặc cuốn thư, thường được làm bằng giấy. Một lưu ý khi sử dụng kanji này là nó có thể diễn tả các vật thể có hình dạng cuộn hoặc được cuộn lại như giấy hay thực phẩm.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 本を巻いて返した。

    Tôi đã cuốn sách lại và trả lại.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
roll, volume, book
Tiếng Việt
cuốn, qu卷 sách
日本語
巻, 本, レコードの巻
한국어
中文
id
gulungan
th
ม้วน
es
rollo
fr
volume
de
Rolle
pt
volume

Từ ghép phổ biến

  • 巻き寿司まきずしsushi roll
  • 巻くまくto roll, to wind
  • 巻物まきものscroll, roll (of paper)
  • 巻き返すまきかえすto turn back, to regain

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.