Quay lại từ điển
JLPT N13画 · 3 nétbộ thủ 干lớp 6tần suất #1349Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

khô

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

  • ほ.す
  • ほ.し-
  • -ぼ.し
  • ひ.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một bầu trời vắng vẻ, nơi ánh nắng khiến mọi thứ khô cạn và nứt nẻ dưới từng tia sáng.

Về kanji này

Kanji「干」có nghĩa chính là "khô" hoặc "làm khô". Kanji này thường được dùng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 干渉 (かんしょう) có nghĩa là "can thiệp", 若干 (じゃっかん) nghĩa là "một chút" và 干潟 (ひがた) có nghĩa là "bãi triều". Động từ 干す (ほす) có nghĩa là "phơi khô" cũng thường được thấy trong giao tiếp hàng ngày. Lưu ý rằng Kanji này cũng mang sắc thái của sự giảm thiểu hoặc sự lùi lại, như trong dạng "rút lui" hoặc "hồi phục".

Câu ví dụ

  • 木を干すことは大切だ。

    Việc phơi khô gỗ là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dry, parch, ebb, recede, interfere, intercede
Tiếng Việt
khô
日本語
乾燥
한국어
건조
中文
干燥
id
kering
th
แห้ง
es
seco
fr
sec
de
trocken
pt
seco

Từ ghép phổ biến

  • 干渉かんしょうinterference, intervention, meddling
  • 若干じゃっかんsome, few, a number of
  • 干潟ひがたtidal flat, tideland
  • 干すほすto air, to dry, to desiccate
  • 梅干しうめぼしumeboshi, pickled dried ume, pickled dried plum
  • 物干しものほしframe for drying clothes, clotheshorse
  • 干拓かんたくland reclamation (from sea)
  • 干満かんまんebb and flow

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.