Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 木tần suất #1406Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Xây dựng

kèo, đỉnh

On'yomi (音読み)

  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • むね
  • むな-

Gợi nhớ

Cái mái nhà với cây to ở giữa giống như một cây gỗ vững chãi tạo thành đỉnh của ngôi nhà, nơi tất cả các phần tự hào hội tụ.

Về kanji này

Kanji 「棟」 mang nghĩa chính là "cây đòn dọc" hay "mái nhà", thường được dùng trong ngữ cảnh xây dựng hoặc kiến trúc. Kanji này thường xuất hiện dưới dạng danh từ, ví dụ như trong từ 病棟 (びょうとう), nghĩa là "khoa bệnh viện". Một ví dụ khác là 棠梁 (とうりょう), chỉ người đứng đầu hay trung tâm của một tổ chức. Khi nói về việc xây dựng, 上棟 (じょうとう) có nghĩa là "lễ dựng cột". Có một lưu ý là từ này chỉ sử dụng trong những ngữ cảnh liên quan đến kiến trúc và công trình, không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 新しい棟が建設中だ。

    Một tòa nhà mới đang được xây dựng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ridgepole, ridge
Tiếng Việt
kèo, đỉnh
日本語
棟梁, 棟
한국어
지붕, 능선
中文
屋脊, 脊
id
gubuk, puncak
th
จั่ว, แนวเตี้ย
es
cumbre, cordón
fr
faîte, poutre faîtière
de
First, Längsweg
pt
cume, pico

Từ ghép phổ biến

  • 病棟びょうとう(hospital) ward
  • 棟梁とうりょうcentral figure, pillar (e.g. of the nation), mainstay
  • 別棟べつむねseparate building, outbuilding, outhouse
  • 上棟じょうとうraising the ridgepole
  • 一棟ひとむねone house, the same house
  • 棟木むなぎridgepole, ridge beam
  • 棟瓦むながわらridge tile
  • 翼棟よくとうwing (of a building)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.