Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 彳lớp 6tần suất #992Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

nhịp điệu, luật, quy định, đo lường

Cũng có: kiểm soát

On'yomi (音読み)

  • リツ
  • リチ
  • レツ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một nhạc trưởng dùng gậy chỉ huy theo nhịp điệu (律), tạo ra sự hài hòa và quy tắc tuyệt vời.

Về kanji này

Kanji 「律」 có nghĩa chính là nhịp điệu, luật lệ, quy định hoặc sự quản lý. Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép phổ biến với 「律」 bao gồm 一律 (いちりつ) nghĩa là đồng nhất, 法律 (ほうりつ) nghĩa là luật pháp, và 規律 (きりつ) có nghĩa là trật tự. Những từ này thể hiện sự điều tiết và sự nhất quán trong các hoạt động. Một lưu ý nhỏ là 「律」 thường dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến quy định và kỷ luật, vì vậy nó có thể mang ý nghĩa nghiêm túc trong các tình huống nhất định.

Câu ví dụ

  • 法律を律することが必要。

    Cần phải tuân thủ pháp luật.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
rhythm, law, regulation, gauge, control
Tiếng Việt
nhịp điệu, luật, quy định, đo lường, kiểm soát
日本語
リズム, 法律, 規則, 測定, 制御
한국어
리듬, 법률, 규정, 기준, 제어
中文
节奏, 法律, 规定, 标准, 控制
id
irama
th
จังหวะ
es
ritmo
fr
rythme
de
Rhythmus
pt
ritmo

Từ ghép phổ biến

  • 一律いちりつuniform, even, across-the-board
  • 法律ほうりつlaw, legislation, act
  • 規律きりつorder, observance, discipline
  • 自律じりつautonomy, self-control, self-discipline
  • 旋律せんりつmelody, tune
  • 法律事務所ほうりつじむしょlaw office, law firm
  • 比律賓フィリピンPhilippines
  • 戒律かいりつ(religious) precept, discipline, commandment

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.