Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 車lớp 3tần suất #327Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

quay

On'yomi (音読み)

  • テン

Kun'yomi (訓読み)

  • ころ.がる
  • ころ.げる
  • ころ.がす
  • ころ.ぶ
  • まろ.ぶ
  • うたた
  • うつ.る
  • くる.めく

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc xe (车) đang quay (転) vòng tròn, mang sự thay đổi và chuyển động trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji "転" có nghĩa chính là xoay, chuyển động hoặc thay đổi. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến với "転" là 移転 (íten) có nghĩa là chuyển nhà, 運転 (unten) có nghĩa là lái xe, và 回転 (kaiten) có nghĩa là sự quay vòng. Ngoài ra, 逆転 (gyakuten) chỉ việc đảo ngược tình huống, còn 転換 (tenkan) được dùng để chỉ sự chuyển đổi. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó liên quan đến các hoạt động di chuyển hoặc thay đổi trạng thái, thể hiện sự biến chuyển trong ngữ cảnh khác nhau.

Câu ví dụ

  • 仕事が転職したい気分だ。

    Tôi cảm thấy muốn đổi việc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
revolve, turn around, change
Tiếng Việt
quay
日本語
転がる
한국어
회전하다
中文
id
berputar, berubah
th
หมุน, เปลี่ยนทิศทาง
es
revolucionar, girar
fr
tourner, changer
de
drehen, sich drehen
pt
revoluir, mudar

Từ ghép phổ biến

  • 移転いてんmoving, relocation, change of address
  • 運転うんてんoperation (of a machine), running, working
  • 回転かいてんrotation, revolution, turn
  • 逆転ぎゃくてんreversal (of a situation), turnaround, turnabout
  • 転換てんかんconversion, diversion, changeover
  • 運転手うんてんしゅdriver, chauffeur
  • 自転車じてんしゃbicycle, bike
  • 横転おうてんtoppling sideways, turning sideways, falling over sideways

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.