quay
On'yomi (音読み)
- テン
Kun'yomi (訓読み)
- ころ.がる
- ころ.げる
- ころ.がす
- ころ.ぶ
- まろ.ぶ
- うたた
- うつ.る
- くる.めく
Về kanji này
Kanji "転" có nghĩa chính là xoay, chuyển động hoặc thay đổi. Kanji này thường được sử dụng như danh từ và động từ. Một số từ ghép phổ biến với "転" là 移転 (íten) có nghĩa là chuyển nhà, 運転 (unten) có nghĩa là lái xe, và 回転 (kaiten) có nghĩa là sự quay vòng. Ngoài ra, 逆転 (gyakuten) chỉ việc đảo ngược tình huống, còn 転換 (tenkan) được dùng để chỉ sự chuyển đổi. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó liên quan đến các hoạt động di chuyển hoặc thay đổi trạng thái, thể hiện sự biến chuyển trong ngữ cảnh khác nhau.
Câu ví dụ
仕事が転職したい気分だ。
Tôi cảm thấy muốn đổi việc.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- revolve, turn around, change
- Tiếng Việt
- quay
- 日本語
- 転がる
- 한국어
- 회전하다
- 中文
- 转
- id
- berputar, berubah
- th
- หมุน, เปลี่ยนทิศทาง
- es
- revolucionar, girar
- fr
- tourner, changer
- de
- drehen, sich drehen
- pt
- revoluir, mudar
Từ ghép phổ biến
- 移転moving, relocation, change of address
- 運転operation (of a machine), running, working
- 回転rotation, revolution, turn
- 逆転reversal (of a situation), turnaround, turnabout
- 転換conversion, diversion, changeover
- 運転手driver, chauffeur
- 自転車bicycle, bike
- 横転toppling sideways, turning sideways, falling over sideways
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.