Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 宗lớp 6tần suất #1700Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

tôn giáo, phái, điểm chính

On'yomi (音読み)

  • シュウ
  • ソウ

Kun'yomi (訓読み)

  • むね

Gợi nhớ

Người ta đứng dưới cây lớn, lắng nghe tiếng thì thầm của tín ngưỡng và truyền thống tôn giáo, tìm về trung tâm của tâm linh.

Về kanji này

Kanji 「宗」 có nghĩa chính là tôn giáo hoặc giáo phái. Thường được sử dụng trong các danh từ. Ví dụ, từ 宗教 (そうきょう) có nghĩa là tôn giáo, chỉ sự tín ngưỡng và thực hành tôn thờ. Một từ khác là 宗派 (そうは), tức là giáo phái, chỉ một nhánh hay phân loại trong một tôn giáo cụ thể. Cuối cùng, chủ từ 主宗 (しゅそう) mang nghĩa là điểm chính hay điểm cốt lõi của một vấn đề. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh, vì nó thường liên quan đến các chủ đề tâm linh hay văn hoá.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 宗教について学びます。

    Tôi sẽ học về tôn giáo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
religion, denomination, main point
Tiếng Việt
tôn giáo, phái, điểm chính
日本語
宗教, 宗派, 主旨
한국어
종교, 종파, 주요 점
中文
宗教, 教派, 要点
id
agama, denominasi, pokok utama
th
ศาสนา, นิกาย, ประเด็นหลัก
es
religión, denominación, punto principal
fr
religion, dénomination, point principal
de
Religion, Konfession, Hauptpunkt
pt
religião, denominação, ponto principal

Từ ghép phổ biến

  • 宗教そうきょうreligion
  • 宗派そうはdenomination, sect
  • 主宗しゅそうmain point, main topic

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.