Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 言lớp 2tần suất #618

đọc

On'yomi (音読み)

  • ドク
  • トク
  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • よ.む
  • -よ.み

Gợi nhớ

Khi đọc sách, âm thanh từ những từ ngữ bay ra như những lời thì thầm từ miệng một người đang kể chuyện.

Về kanji này

Kanji "読" có nghĩa chủ yếu là "đọc". Từ này thường được dùng như một động từ, ví dụ là "よ.む" (yomu). Một số từ ghép phổ biến bao gồm "読み" (yomi) có nghĩa là "đọc"; "読者" (dokusha) nghĩa là "người đọc"; và "読書" (dokusho) có nghĩa là "đọc sách". Ngoài ra, còn có từ "積ん読" (tsundoku) dùng để chỉ việc mua sách mà không đọc. Một lưu ý nhỏ là trong giao tiếp, người Nhật thường sử dụng kanji này để nói về việc đọc sách, báo và tài liệu. "読" cũng là một phần quan trọng trong văn hóa Nhật Bản, nơi mà việc đọc được coi trọng.

Câu ví dụ

  • 毎日、新聞を読む習慣をつけています。

    Tôi có thói quen đọc báo hàng ngày.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
read
Tiếng Việt
đọc
日本語
よむ
한국어
읽다
中文
阅读
id
membaca
th
อ่าน
es
leer
fr
lire
de
lesen
pt
ler

Từ ghép phổ biến

  • 読みよみreading, reading (of a kanji, esp. kun reading), reading (e.g. of a situation)
  • 読者どくしゃreader
  • 読書どくしょreading (books)
  • 積ん読つんどくbuying books and not reading them, stockpiling books, tsundoku
  • 愛読あいどくreading with pleasure
  • 音読おんどくreading aloud, reading (a kanji) by its Chinese-derived pronunciation
  • 解読かいどくdeciphering, decoding
  • 購読こうどくbuying and reading (book, magazine, etc.), subscribing (incl. free subscriptions), taking (e.g. newspaper)

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.