Quay lại từ điển
JLPT N38画 · 8 nétbộ thủ 守lớp 3tần suất #1000Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

bảo vệ, giữ gìn, canh gác

On'yomi (音読み)

  • シュ

Kun'yomi (訓読み)

  • まも.る
  • まも.り
  • もり

Gợi nhớ

Như một người lính đứng canh gác, chúng ta phải giữ gìn và bảo vệ những giá trị quý báu trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 守 có nghĩa chính là "bảo vệ", "canh giữ" hoặc "giữ gìn". Nó thường được dùng như một động từ, ví dụ như trong từ 守る (まもる), có nghĩa là "bảo vệ". Ngoài ra, 守 cũng xuất hiện trong nhiều từ ghép như 守護 (しゅご), nghĩa là "bảo hộ" hoặc "người bảo vệ", và 守備 (しゅび), nghĩa là "phòng thủ". Một từ khác là 番守 (ばんもり), có nghĩa là "trực canh". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó liên kết với việc bảo vệ hoặc giữ một thứ gì đó an toàn, thể hiện trách nhiệm và nghĩa vụ.

Câu ví dụ

  • 彼はルールを守ります。

    Cậu ấy tuân thủ các quy tắc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
protect, guard, keep
Tiếng Việt
bảo vệ, giữ gìn, canh gác
日本語
守る, 防ぐ, 保つ
한국어
보호하다, 지키다, 유지하다
中文
保护, 保持, 守护
id
melindungi, menjaga, mempertahankan
th
ปกป้อง, รักษา, เก็บ
es
proteger, guardar, mantener
fr
protéger, garder, conserver
de
schützen, bewahren, halten
pt
proteger, guardar, manter

Từ ghép phổ biến

  • 守護しゅごguardianship
  • 守るまもるto protect
  • 守備しゅびdefense, guard
  • 番守ばんもりguard duty

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.