Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 土lớp 6tần suất #845Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

hưng thịnh, phát đạt, phồn vinh

On'yomi (音読み)

  • セイ
  • ジョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • も.る
  • も.り
  • さか.る
  • さか.ん

Gợi nhớ

Khi đất (土) đâm chồi nảy lộc và thành công (成), mọi thứ sẽ thịnh vượng và phong phú, mang lại sự sống đầy sức sống.

Về kanji này

Kanjis 盛 có nghĩa chủ yếu là thịnh vượng, phát đạt hoặc phong phú. Nó thường được dùng như danh từ và động từ. Những từ ghép tiêu biểu của kanji này gồm 盛り上がる (もりあがる), có nghĩa là ‘tăng lên’ hoặc ‘sôi động’, thường dùng để miêu tả không khí vui vẻ trong sự kiện; 盛況 (せいきょう), nghĩa là ‘thịnh vượng’, dùng để nói về sự thành công của một sự kiện hay tình hình kinh doanh; và 盛り付け (もりつけ), nghĩa là ‘trình bày món ăn’, chỉ cách bày biện thức ăn cho hấp dẫn. Lưu ý rằng kanji này thường gắn liền với các hoạt động tích cực, thể hiện sự phát triển và năng lượng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 祭りは盛り上がった。

    Lễ hội đã rất sôi động.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
prosper, thriving, abundant
Tiếng Việt
hưng thịnh, phát đạt, phồn vinh
日本語
繁盛, 繁栄, 栄える
한국어
번영하다, 번창하다
中文
繁荣, 兴旺
id
berkembang, makmur
th
เจริญรุ่งเรือง, เฟื่องฟู
es
prosperar, próspero
fr
prospérer, florissant
de
gedeihen, blühen, reichlich
pt
prosperar, próspero

Từ ghép phổ biến

  • 盛り上がるもりあがるto rise, to swell, to become lively
  • 盛況せいきょうprosperity, successful, thriving
  • 盛り付けもりつけplating (food), arrangement (of dishes)
  • 盛んなさかんなactive, flourishing, prosperous

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.