Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 走tần suất #1649Kanji Jōyō (thường dụng)

tiến tới

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • おもむ.く

Gợi nhớ

Tưởng tượng một người đang chạy (走) để tiến tới một đích nào đó, thể hiện ý nghĩa "tiến" và "trở thành".

Về kanji này

Kanji 「赴」có nghĩa chính là "đi tới" hoặc "đến". Kanji này thường được dùng như động từ, ví dụ như trong từ 赴く (おもむく), có nghĩa là "đi về hướng đó". Một số từ ghép phổ biến là 赴任 (ふにん), nghĩa là "di chuyển đến một nơi khác để bắt đầu công việc mới"; và 単身赴任 (たんしんふにん), nghĩa là "làm việc xa nhà một mình". Khi dùng kanji này, cần chú ý rằng nó thường diễn tả hành động đi đến một nơi với mục đích nào đó.

Câu ví dụ

  • 彼は海外に赴くことにした。

    Anh ấy đã quyết định đi ra nước ngoài.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
proceed, get, become, tend
Tiếng Việt
tiến tới
日本語
赴く
한국어
가다
中文
id
melanjutkan
th
ดำเนินการ
es
proceder
fr
procéder
de
fortfahren
pt
prosseguir

Từ ghép phổ biến

  • 赴任ふにんmoving to a different location to start a new job, (proceeding to) new appointment
  • 赴くおもむくto go in the direction of, to proceed toward, to proceed according to
  • 単身赴任たんしんふにんtaking up a post away from one's family, job transfer without one's family, living apart from one's family for the sake of one's job
  • 赴援ふえんgoing to save, reinforcing (e.g. troops)
  • 赴任地ふにんちplace of (new) post, (new) place of appointment
  • 海外赴任かいがいふにんoverseas assignment, overseas posting
  • 快方に赴くかいほうにおもむくto improve, to get better, to convalesce
  • 盛大に赴くせいだいにおもむくto grow in prosperity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.