Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 糸lớp 3tần suất #788Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

luyện tập, mài bóng, huấn luyện, diễn tập

Cũng có: đánh bóng, tinh chế

On'yomi (音読み)

  • レン

Kun'yomi (訓読み)

  • ね.る
  • ね.り

Gợi nhớ

Khi luyện tập, hãy tưởng tượng sợi chỉ được cuốn lại thành một chiếc áo dày, biểu trưng cho sự rèn giũa và chất lượng qua thực hành.

Về kanji này

Kanji 「練」 có nghĩa chính là rèn luyện, thực hành hoặc trau dồi kỹ năng. Nó thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến việc luyện tập. Một số từ ghép quan trọng với kanji này là 訓練 (くんれん), nghĩa là đào tạo, 練習 (れんしゅう), có nghĩa là luyện tập, và 試練 (しれん), nghĩa là thử thách. Khi bạn dùng từ 「練」, điều này thường chỉ ra sự cần thiết trong việc cải thiện kỹ năng qua thực hành thường xuyên. Vậy nên, nếu bạn thấy từ này trong một câu, hãy nghĩ đến việc ai đó đang cố gắng hoàn thiện bản thân qua những bài tập hay thử thách.

Câu ví dụ

  • 毎日の練習が上達の鍵だ。

    Luyện tập hàng ngày là chìa khóa để cải thiện.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
practice, gloss, train, drill, polish, refine
Tiếng Việt
luyện tập, mài bóng, huấn luyện, diễn tập, đánh bóng, tinh chế
日本語
練習する, 磨く, 訓練する, ドリルする, 研磨する, 洗練する
한국어
연습하다, 광택내다, 훈련하다, 훈련하기, 다듬다, 세련되다
中文
练习, 光泽, 训练, 演练, 打磨, 提炼
id
latihan, gloss, melatih, latihan, mengilap, menyempurnakan
th
ฝึก, เคลือบ, ฝึก, ฝึก, ขัด, ปรับปรุง
es
práctica, brillo, entrenar, ejercicio, pulir, refinar
fr
pratique, gloss, entraîner, exercice, polir, affiner
de
Übung, Glanz, trainieren, Bohrung, polieren, verfeinern
pt
prática, brilho, treinar, exercício, polir, refinar

Từ ghép phổ biến

  • 訓練くんれんtraining, drill, practice
  • 練習れんしゅうpractice, training, drill
  • 試練しれんtest, trial, ordeal
  • 熟練じゅくれんskill, expertise, experience
  • 洗練せんれんrefinement, polish
  • 未練みれんlingering attachment, lingering affection, regret
  • 練るねるto knead, to thicken into a paste (stirring over a flame), to polish (a plan, etc.)
  • 練りねりkneading, gloss, tempering

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.