luyện tập, mài bóng, huấn luyện, diễn tập
Cũng có: đánh bóng, tinh chế
On'yomi (音読み)
- レン
Kun'yomi (訓読み)
- ね.る
- ね.り
Về kanji này
Kanji 「練」 có nghĩa chính là rèn luyện, thực hành hoặc trau dồi kỹ năng. Nó thường được sử dụng trong các danh từ và động từ liên quan đến việc luyện tập. Một số từ ghép quan trọng với kanji này là 訓練 (くんれん), nghĩa là đào tạo, 練習 (れんしゅう), có nghĩa là luyện tập, và 試練 (しれん), nghĩa là thử thách. Khi bạn dùng từ 「練」, điều này thường chỉ ra sự cần thiết trong việc cải thiện kỹ năng qua thực hành thường xuyên. Vậy nên, nếu bạn thấy từ này trong một câu, hãy nghĩ đến việc ai đó đang cố gắng hoàn thiện bản thân qua những bài tập hay thử thách.
Câu ví dụ
毎日の練習が上達の鍵だ。
Luyện tập hàng ngày là chìa khóa để cải thiện.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- practice, gloss, train, drill, polish, refine
- Tiếng Việt
- luyện tập, mài bóng, huấn luyện, diễn tập, đánh bóng, tinh chế
- 日本語
- 練習する, 磨く, 訓練する, ドリルする, 研磨する, 洗練する
- 한국어
- 연습하다, 광택내다, 훈련하다, 훈련하기, 다듬다, 세련되다
- 中文
- 练习, 光泽, 训练, 演练, 打磨, 提炼
- id
- latihan, gloss, melatih, latihan, mengilap, menyempurnakan
- th
- ฝึก, เคลือบ, ฝึก, ฝึก, ขัด, ปรับปรุง
- es
- práctica, brillo, entrenar, ejercicio, pulir, refinar
- fr
- pratique, gloss, entraîner, exercice, polir, affiner
- de
- Übung, Glanz, trainieren, Bohrung, polieren, verfeinern
- pt
- prática, brilho, treinar, exercício, polir, refinar
Từ ghép phổ biến
- 訓練training, drill, practice
- 練習practice, training, drill
- 試練test, trial, ordeal
- 熟練skill, expertise, experience
- 洗練refinement, polish
- 未練lingering attachment, lingering affection, regret
- 練るto knead, to thicken into a paste (stirring over a flame), to polish (a plan, etc.)
- 練りkneading, gloss, tempering
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.