Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 木tần suất #2199Kanji Jōyō (thường dụng)

nút

On'yomi (音読み)

  • セン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hình cây gỗ (木) tạo ra cái nút (栓) chặn lại dòng nước, như một cây gỗ bịt kín một cái lỗ.

Về kanji này

Kanji 「栓」 có nghĩa chính là 'nút' hay 'cái chặn', thường dùng để chỉ các vật dụng như nút chai hoặc ngắt dòng chảy của nước. Kanji này thường xuất hiện trong các danh từ như 栓抜き (せんぬき), nghĩa là 'cái mở chai', và 血栓 (けっせん), nghĩa là 'cục máu đông'. Một ví dụ khác là 脳血栓 (のうけっせん), có nghĩa là 'cục máu đông trong não', dùng trong y học. Mặc dù 「栓」 không có phiên âm kun'yomi, nhưng nó rất phổ biến trong các từ ghép. Chú ý rằng từ này thường chỉ kết cấu các vật thể chặn dòng chảy hơn là hành động.

Câu ví dụ

  • ボトルの栓を開けるのを手伝ってください。

    Xin hãy giúp tôi mở nắp chai.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
plug, bolt, cork, bung, stopper
Tiếng Việt
nút
日本語
한국어
마개
中文
id
penyumbat, paku, penyumbat, penyumbat, penyumbat
th
จุก, โบลต์, จุก, หยอด, จุก
es
tapon, pernos, corcho, tapón, parada
fr
bouchon, goupille, liège, bouchon, stoppez
de
Stecker, Bolzen, Korken, Pfropfen, Stopper
pt
tampão, parafuso, rolha, tampão, parada

Từ ghép phổ biến

  • 栓抜きせんぬきbottle opener, corkscrew
  • 血栓けっせんthrombus, blood clot
  • 脳血栓のうけっせんcerebral thrombosis
  • 音栓おんせんorgan stop
  • 共栓ともせんstopper
  • 元栓もとせんstopcock (gas, water), main valve, main tap
  • 塞栓そくせんembolus, abnormal substance (i.e. air) circulating in the blood
  • 耳栓みみせんearplug (for protection against noise or water)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.