nút
On'yomi (音読み)
- セン
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「栓」 có nghĩa chính là 'nút' hay 'cái chặn', thường dùng để chỉ các vật dụng như nút chai hoặc ngắt dòng chảy của nước. Kanji này thường xuất hiện trong các danh từ như 栓抜き (せんぬき), nghĩa là 'cái mở chai', và 血栓 (けっせん), nghĩa là 'cục máu đông'. Một ví dụ khác là 脳血栓 (のうけっせん), có nghĩa là 'cục máu đông trong não', dùng trong y học. Mặc dù 「栓」 không có phiên âm kun'yomi, nhưng nó rất phổ biến trong các từ ghép. Chú ý rằng từ này thường chỉ kết cấu các vật thể chặn dòng chảy hơn là hành động.
Câu ví dụ
ボトルの栓を開けるのを手伝ってください。
Xin hãy giúp tôi mở nắp chai.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- plug, bolt, cork, bung, stopper
- Tiếng Việt
- nút
- 日本語
- 栓
- 한국어
- 마개
- 中文
- 栓
- id
- penyumbat, paku, penyumbat, penyumbat, penyumbat
- th
- จุก, โบลต์, จุก, หยอด, จุก
- es
- tapon, pernos, corcho, tapón, parada
- fr
- bouchon, goupille, liège, bouchon, stoppez
- de
- Stecker, Bolzen, Korken, Pfropfen, Stopper
- pt
- tampão, parafuso, rolha, tampão, parada
Từ ghép phổ biến
- 栓抜きbottle opener, corkscrew
- 血栓thrombus, blood clot
- 脳血栓cerebral thrombosis
- 音栓organ stop
- 共栓stopper
- 元栓stopcock (gas, water), main valve, main tap
- 塞栓embolus, abnormal substance (i.e. air) circulating in the blood
- 耳栓earplug (for protection against noise or water)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.