Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 肉tần suất #1379Kanji Jōyō (thường dụng)

màng

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một bào thai bên trong một cái túi (bọt) đầy dinh dưỡng, nơi nó phát triển bên cạnh nhau.

Về kanji này

Kanji「胞」mang nghĩa chính là ''nhau thai'', ''túi'', hoặc ''vỏ ngoài''. Kanji này thường được sử dụng trong các từ ghép hơn là độc lập. Một số từ ghép tiêu biểu là ''細胞'' (さいぼう), có nghĩa là ''tế bào'', dùng để chỉ đơn vị cơ bản của sự sống; ''同胞'' (どうほう), nghĩa là ''những người cùng huyết thống'' hay ''anh em'', thể hiện sự liên kết giữa con người; và ''卵胞'' (らんぽう), nghĩa là ''nang trứng'', chỉ các cấu trúc trong buồng trứng của phụ nữ. Lưu ý rằng ''胞'' không có cách đọc Kun'yomi, chỉ có thể sử dụng với các từ ghép có sẵn.

Câu ví dụ

  • 細胞の核には重要な情報がある。

    Nhân của tế bào chứa thông tin quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
placenta, sac, sheath
Tiếng Việt
màng
日本語
한국어
세포
中文
id
plasenta
th
รก
es
placenta
fr
pl placenta
de
Plazenta
pt
placenta

Từ ghép phổ biến

  • 細胞さいぼうcell, cell (in an organization, esp. a communist party)
  • 同胞どうほうbrethren, brothers, fellow countrymen
  • 細胞内さいぼうないinside the cell, intracellular
  • 胞子ほうしspore
  • 卵胞らんぽう(ovarian) follicle
  • 細胞分裂さいぼうぶんれつcell division
  • 芽胞がほうspore, endospore
  • 気胞きほうbladder, vesicle

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.