Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 戶lớp 3tần suất #221Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

nơi, khoảng cách

On'yomi (音読み)

  • ショ

Kun'yomi (訓読み)

  • ところ
  • -ところ
  • どころ
  • とこ

Gợi nhớ

Cửa 戸 mở ra một nơi 所 đẹp như một điểm dừng chân trong hành trình khám phá cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「所」 có nghĩa chính là "nơi" hoặc "chỗ". Thường được dùng như danh từ, kanji này xuất hiện trong các từ ghép phổ biến như 近所 (きんじょ) nghĩa là "hàng xóm", 住所 (じゅうしょ) nghĩa là "địa chỉ" và 所信 (しょしん) nghĩa là "niềm tin". Nó cũng có thể xuất hiện trong từ 所属 (しょぞく), nghĩa là "thuộc về" một nhóm nào đó, hoặc 所長 (しょちょう), có nghĩa là "người đứng đầu" của một tổ chức. Lưu ý rằng khi dùng từ này, bạn nên chú ý đến ngữ cảnh, vì từ này có thể mang nghĩa hơi khác nhau tùy thuộc vào cách sử dụng.

Câu ví dụ

  • この所には多くの歴史があります。

    Nơi này có nhiều lịch sử.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
place, extent
Tiếng Việt
nơi, khoảng cách
日本語
所, 範囲
한국어
곳, 범위
中文
地方, 范围
id
tempat
th
สถานที่
es
lugar
fr
lieu
de
Ort
pt
local

Từ ghép phổ biến

  • 近所きんじょneighbourhood, neighborhood, vicinity
  • 住所じゅうしょaddress (of a home, business, etc.), residence, domicile
  • 所信しょしんbelief, conviction, opinion
  • 所属しょぞくbelonging to (a group, organization, etc.), affiliation (with), being attached to
  • 所長しょちょうhead (of an office, laboratory, etc.), chief
  • 所得しょとくincome, earnings
  • 所有しょゆうpossession, ownership
  • 場所ばしょplace, location, spot

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.