Quay lại từ điển
JLPT N14画 · 4 nétbộ thủ 幺tần suất #1564Kanji Jōyō (thường dụng)

ảo ảnh

On'yomi (音読み)

  • ゲン

Kun'yomi (訓読み)

  • まぼろし

Gợi nhớ

Giữa đêm tối, hình ảnh một bóng ma mờ ảo hiện lên, như một giấc mơ với những ảo tưởng huyền ảo.

Về kanji này

Kanji 幻 (げん) có nghĩa chính là ảo giác, hình ảnh hoặc giấc mơ. Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 幻想 (げんそう), có nghĩa là sự mơ mộng hay tưởng tượng; 幻覚 (げんかく), nghĩa là ảo giác; và 幻影 (げんえい), nghĩa là bóng ma. Cách hiểu kanji này giúp ta cảm nhận về những điều không có thật nhưng lại rất sống động trong tâm trí. Lưu ý rằng từ này có thể mang ý nghĩa tiêu cực khi được dùng trong bối cảnh disillusionment (幻滅), thể hiện sự thất vọng khi nhận ra sự thật.

Câu ví dụ

  • 彼は幻を追い求めている。

    Anh ấy đang theo đuổi những ảo tưởng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
phantasm, vision, dream, illusion, apparition
Tiếng Việt
ảo ảnh
日本語
幻影
한국어
환상
中文
幻影
id
ilusi
th
อัศจรรย์
es
fantasía
fr
fantasme
de
Phantasm
pt
fantasma

Từ ghép phổ biến

  • 幻想げんそうfantasy, illusion, vision
  • 幻覚げんかくhallucination, illusion
  • 幻影げんえいphantom, vision, illusion
  • 幻滅げんめつdisillusionment, disillusion, disenchantment
  • 幻惑げんわくfascination, bewitchment, entrancement
  • 変幻へんげんtransformation
  • 夢幻むげんdreams, fantasy, visions
  • 幻想曲げんそうきょくfantasy, fantasia

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.