Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 氏lớp 4tần suất #28Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

người dân, quốc gia, thần dân

On'yomi (音読み)

  • ミン

Kun'yomi (訓読み)

  • たみ

Gợi nhớ

Dân tộc (民) nắm giữ quyền lực như những người có tên tuổi (氏) trong cộng đồng.

Về kanji này

Kanji 「民」 chủ yếu có nghĩa là "người", "quốc gia" hoặc "tiêu đề". Nó thường được dùng như một danh từ. Một số cụm từ thông dụng với kanji này bao gồm 移民 (いみん) nghĩa là "di cư", 県民 (けんみん) chỉ về "người dân của một tỉnh", và 公民 (こうみん) có nghĩa là "công dân". Đặc biệt, 国民 (こくみん) được dùng để nói về "người dân của một quốc gia". Lưu ý rằng từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh liên quan đến xã hội và chính trị, giúp bạn hiểu thêm về mối quan hệ giữa con người và đất nước.

Câu ví dụ

  • 民の声を大切にする。

    Trân trọng tiếng nói của nhân dân.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
people, nation, subjects
Tiếng Việt
người dân, quốc gia, thần dân
日本語
民, 国民, 臣民
한국어
민, 국민, 백성
中文
人民, 国家, 臣民
id
rakyat
th
ประชาชน
es
pueblo
fr
peuple
de
Volk
pt
povo

Từ ghép phổ biến

  • 移民いみんimmigration, emigration, immigrant
  • 県民けんみんresident of a prefecture, citizen of a prefecture
  • 公民こうみんcitizen, civics (school subject)
  • 国民こくみんpeople (of a country), nation, citizen
  • 市民しみんcitizen (of a country), citizenry, citizen (of a city)
  • 住民じゅうみんinhabitant, resident, citizen
  • 庶民しょみんcommon people, ordinary people, masses
  • 人民じんみんthe people, citizens, the populace

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.