Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 皮lớp 3tần suất #1092Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

da

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • かわ

Gợi nhớ

Khi nhìn vào lớp da cá, tôi thấy lớp ngoài bóng loáng của pelt mà không ai dám chạm vào.

Về kanji này

Kanji "皮" có nghĩa chính là da hoặc vỏ bọc bên ngoài. Nó thường được dùng như một danh từ. Một số từ thông dụng với kanji này gồm "皮膚" (ひふ), có nghĩa là da; "皮切り" (かわきり), nghĩa là khởi đầu; và "脱皮" (だっぴ), chỉ quá trình lột xác của động vật. Khi sử dụng, cần chú ý rằng "皮" không chỉ mang nghĩa da thông thường mà còn được dùng trong các ngữ cảnh khác như để chỉ da thú và các chất liệu liên quan đến da như da thuộc. Kanji này cũng có thể xuất hiện trong các từ mang sắc thái ẩn dụ, như "皮肉" (ひにく), tức là sự châm biếm hay mỉa mai.

Câu ví dụ

  • この果物の皮は食べられない。

    Vỏ của trái cây này không ăn được.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pelt, skin, hide, leather, skin radical (no. 107)
Tiếng Việt
da
日本語
皮膚
한국어
피부
中文
id
kulit, kulit hewan
th
ขน, ผิว, หนัง
es
piel, cuero, pellejo
fr
fourrure, peau, cuir
de
Pelz, Haut, Leder
pt
pele, couro

Từ ghép phổ biến

  • 皮膚ひふskin
  • 皮切りかわきりbeginning, start
  • 脱皮だっぴecdysis, shedding (of skin), sloughing
  • 皮革ひかくleather, hide
  • 皮肉ひにくirony, sarcasm, cynicism
  • 毛皮けがわfur, skin, pelt
  • 皮膚科ひふかdermatology
  • 一皮ひとかわveneer, outer layer that conceals something's true nature, one layer of skin

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.