Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 05lớp 4tần suất #1500Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

tham gia, tham, viếng

On'yomi (音読み)

  • サン
  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • まい.る
  • まい.って
  • み.える
  • み.せる

Gợi nhớ

Ba người tham gia vào buổi họp, một người đứng lên, một người ngồi xuống và một người tiến vào để thể hiện sự đồng hành.

Về kanji này

Kanji 「参」 có nghĩa chính là tham gia, gia nhập hoặc thăm viếng. Kanji này thường được dùng như một động từ hơn là danh từ. Ví dụ, từ 参加 (さんか) có nghĩa là tham gia, chỉ việc tham gia một sự kiện hoặc hoạt động. Một từ khác là 参見 (さんけん), nghĩa là tham khảo, được sử dụng khi bạn muốn xem xét hoặc kiểm tra một cái gì đó. Cuối cùng, từ 参照 (さんしょう) cũng mang nghĩa tham khảo, thường dùng trong văn bản và nghiên cứu. Lưu ý rằng kanji này có thể dùng ở nhiều bối cảnh khác nhau, vì vậy việc hiểu rõ nghĩa của nó sẽ giúp bạn sử dụng linh hoạt hơn.

Cấu tạo từ

05𠂇

Câu ví dụ

  • 明日、会議に参ります。

    Ngày mai, tôi sẽ tham dự cuộc họp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
participate, join, visit
Tiếng Việt
tham gia, tham, viếng
日本語
参加する, 訪れる, 行く
한국어
참여하다, 방문하다
中文
参加, 访问
id
berpartisipasi, mengunjungi
th
เข้าร่วม, เยี่ยมชม
es
participar, visitar
fr
participer, visiter
de
teilnehmen, besuchen
pt
participar, visitar

Từ ghép phổ biến

  • 参加さんかparticipation
  • さんthree
  • 参見さんけんreference
  • 参照さんしょうreference

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.