Quay lại từ điển
JLPT N410画 · 10 nétbộ thủ 親lớp 2tần suất #423Kanken cấp 9Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

cha mẹ, gần gũi, thân thiết

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • おや
  • した.しい
  • した.しむ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng người cha (親) đang ngồi trên nền đất (土) và chăm sóc cho đôi mắt (目) của đứa trẻ, bộc lộ sự gần gũi và tình yêu thương.

Về kanji này

Kanji "親" có nghĩa chính là "cha mẹ" hoặc "Gần gũi, thân thiết". Nó thường được sử dụng dưới dạng danh từ như "おや" (oya) nghĩa là "cha mẹ" và tính từ như "したしい" (shitashii) nghĩa là "thân thiết". Một số từ ghép tiêu biểu như "親切" (shinseki) nghĩa là "tử tế", "親子" (oyako) nghĩa là "cha mẹ và con cái", và "親権" (shinken) nghĩa là "quyền nuôi dưỡng con cái". Lưu ý là "親" không chỉ đại diện cho quan hệ gia đình mà còn miêu tả sự gần gũi trong tình cảm.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 親は子供を大切にする。

    Cha mẹ quý trọng con cái.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
parent, intimacy, to be close
Tiếng Việt
cha mẹ, gần gũi, thân thiết
日本語
親, 親密, 近い
한국어
부모, 친밀감
中文
父母, 亲密
id
orangtua, kedekatan
th
พ่อแม่, ความใกล้ชิด
es
padre, intimidad
fr
parent, intimité
de
Elternteil, Intimität
pt
pai, intimidade

Từ ghép phổ biến

  • 親切しんせつkindness, gentleness
  • 親子おやこparent and child
  • 親しいしたしいintimate, close
  • 親権しんけんparental rights

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.