Quay lại từ điển
JLPT N210画 · 10 nétbộ thủ 痛lớp 6tần suất #1228Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Điều dưỡng

đau, đau đớn

On'yomi (音読み)

  • ツウ
  • トウ

Kun'yomi (訓読み)

  • いた.い
  • いた.む
  • いた.める

Gợi nhớ

Khi bạn bị đau, hãy tưởng tượng một cái cây (木) gãy (亻) và kêu đau đớn (痛), biểu thị sự đau khổ lâu dài.

Về kanji này

Kanji 「痛」 mang ý nghĩa chính là đau đớn hay tổn thương. Đây thường được sử dụng như một danh từ hoặc động từ trong tiếng Nhật. Một số từ ghép tiêu biểu trong đó có 「痛み」(いたみ) nghĩa là cơn đau, 「痛快」(つうかい) nghĩa là sự tươi mới, và 「苦痛」(くつう) nghĩa là nỗi khổ. Từ 「痛」có thể diễn tả cảm giác khi bị thương hoặc khi bị bệnh. Khi sử dụng, bạn nên chú ý rằng trong ngữ cảnh nói về cơn đau, 「痛」có thể kết hợp với nhiều từ khác để diễn tả mức độ hoặc loại đau khác nhau.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 頭が痛いので、薬を飲む。

    Đầu tôi đau, vì vậy tôi sẽ uống thuốc.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
pain, ache, hurt
Tiếng Việt
đau, đau đớn
日本語
痛み, 苦痛
한국어
고통, 아픔
中文
痛苦, 折磨
id
nyeri, penderitaan
th
ความเจ็บปวด, การทุกข์ทรมาน
es
dolor, sufrimiento
fr
douleur, souffrance
de
Schmerz, Leiden
pt
dor, sofrimento

Từ ghép phổ biến

  • 痛みいたみpain, suffering
  • 痛快つうかいrefreshing, pleasant
  • 苦痛くつうpain, sorrow, agony
  • 痛手いたでserious wound, bitter experience

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.