tôn kính, đi theo, đi cùng, tham dự
On'yomi (音読み)
- バイ
Kun'yomi (訓読み)
—
Về kanji này
Kanji 「陪」 mang nghĩa chính là đi theo, hộ tống hay phục vụ. Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ, thể hiện sự đồng hành hoặc phục vụ người khác. Một số từ ghép phổ biến là 陪審 (ばいしん), có nghĩa là bồi thẩm đoàn; 陪食 (ばいしょく), nghĩa là ăn cùng cấp trên; và 陪席 (ばいせき), có nghĩa là ngồi cùng cấp trên. Những từ này thường dùng để chỉ hành động đi cùng hoặc phục vụ những người có địa vị cao hơn trong xã hội. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc nào theo kiểu kun'yomi, chỉ sử dụng kiểu on'yomi khi kết hợp với các kanji khác.
Câu ví dụ
宗教的な儀式が陪されることが多い。
Các nghi thức tôn giáo thường được đi kèm.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- obeisance, follow, accompany, attend on
- Tiếng Việt
- tôn kính, đi theo, đi cùng, tham dự
- 日本語
- 陪礼, 従う, 伴う, 出席する
- 한국어
- 존경, 따르다, 동행하다, 참석하다
- 中文
- 陪伴, 随行, 陪伴, 参加
- id
- penghormatan
- th
- การเคารพ
- es
- obeisancia
- fr
- obéissance
- de
- Ehrerbietung
- pt
- obeisance
Từ ghép phổ biến
- 陪審jury
- 陪食dining with one's superior, dining with one's superiors
- 陪席sitting with one's superior, in attendance with one's superior
- 陪乗riding in the same carriage (car) (with a superior), attending on (one's superior) in the same carriage
- 陪従waiting upon, attending on, accompanying
- 陪臣rear vassal, daimyo's retainer
- 陪観viewing something in the company of one's superior
- 陪侍retainer, attending on the nobility
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.