Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 阜tần suất #1917Kanji Jōyō (thường dụng)

tôn kính, đi theo, đi cùng, tham dự

On'yomi (音読み)

  • バイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi đi dự tiệc, tôi luôn có hai ghế bên cạnh mình để người bạn yêu quý có thể ngồi cùng, thể hiện sự tôn trọng và đồng hành.

Về kanji này

Kanji 「陪」 mang nghĩa chính là đi theo, hộ tống hay phục vụ. Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ, thể hiện sự đồng hành hoặc phục vụ người khác. Một số từ ghép phổ biến là 陪審 (ばいしん), có nghĩa là bồi thẩm đoàn; 陪食 (ばいしょく), nghĩa là ăn cùng cấp trên; và 陪席 (ばいせき), có nghĩa là ngồi cùng cấp trên. Những từ này thường dùng để chỉ hành động đi cùng hoặc phục vụ những người có địa vị cao hơn trong xã hội. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc nào theo kiểu kun'yomi, chỉ sử dụng kiểu on'yomi khi kết hợp với các kanji khác.

Câu ví dụ

  • 宗教的な儀式が陪されることが多い。

    Các nghi thức tôn giáo thường được đi kèm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
obeisance, follow, accompany, attend on
Tiếng Việt
tôn kính, đi theo, đi cùng, tham dự
日本語
陪礼, 従う, 伴う, 出席する
한국어
존경, 따르다, 동행하다, 참석하다
中文
陪伴, 随行, 陪伴, 参加
id
penghormatan
th
การเคารพ
es
obeisancia
fr
obéissance
de
Ehrerbietung
pt
obeisance

Từ ghép phổ biến

  • 陪審ばいしんjury
  • 陪食ばいしょくdining with one's superior, dining with one's superiors
  • 陪席ばいせきsitting with one's superior, in attendance with one's superior
  • 陪乗ばいじょうriding in the same carriage (car) (with a superior), attending on (one's superior) in the same carriage
  • 陪従ばいじゅうwaiting upon, attending on, accompanying
  • 陪臣ばいしんrear vassal, daimyo's retainer
  • 陪観ばいかんviewing something in the company of one's superior
  • 陪侍ばいじretainer, attending on the nobility

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.