Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 禾lớp 2tần suất #258Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

số, thứ tự, lượt

On'yomi (音読み)

  • バン
  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

  • つが.い
  • つぎ
  • ばん.

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một cánh đồng lúa (禾) được đánh số (番), mỗi hàng lúa (二) có một người đứng canh (ツ) theo thứ tự.

Về kanji này

Kanji「番」có nghĩa chính là số hoặc thứ tự. Nó thường được dùng như danh từ, chẳng hạn như trong từ「番号」(ばんごう), nghĩa là số, hay「番組」(ばんぐみ), nghĩa là chương trình truyền hình hoặc phát thanh. Một từ phổ biến khác là「交番」(こうばん), có nghĩa là bốt cảnh sát. Ngoài ra,「順番」(じゅんばん) biểu thị thứ tự, ví dụ như khi xếp hàng. Kanji này cũng được sử dụng trong nhiều tình huống hàng ngày, liên quan đến thứ tự và số, như trong việc gọi tên, phân loại hay tổ chức sự kiện. "番" giúp chúng ta xác định vị trí hoặc thứ tự của mọi thứ trong cuộc sống.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 次の番は私の出番だ。

    Lượt của tôi tiếp theo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
number, order, turn
Tiếng Việt
số, thứ tự, lượt
日本語
番号, 順番, 番組
한국어
번호, 순서, 턴
中文
号码, 顺序, 轮到
id
nomor, urutan, giliran
th
หมายเลข, ลำดับ, ตา
es
número, orden, turno
fr
numéro, ordre, tour
de
Nummer, Ordnung, Wende
pt
número, ordem, vez

Từ ghép phổ biến

  • 番号ばんごうnumber
  • 番組ばんぐみprogram (TV, radio)
  • 交番こうばんpolice box
  • 順番じゅんばんorder, turn

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.