kim, ghim, bấm, mũi nhọn
On'yomi (音読み)
- シン
Kun'yomi (訓読み)
- はり
Về kanji này
Kanji 「針」 mang nghĩa chính là kim, ghim hay vật sắc nhọn. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như danh từ. Một số từ điển hình có chứa kanji này là 指針 (ししん) có nghĩa là kim chỉ (như trong la bàn hay đồng hồ đo); 方針 (ほうしん) nghĩa là chính sách; và 針金 (はりがね) nghĩa là dây kim loại. Ngoài ra, 針路 (しんろ) có nghĩa là hướng đi, và 針葉樹 (しんようじゅ) chỉ các loại cây có lá kim. Lưu ý rằng 「針」 không chỉ gọi các vật sắc nhọn mà còn được dùng để biểu thị hướng đi hoặc chính sách trong các tình huống khác nhau.
Câu ví dụ
時計の針が動いている。
Kim đồng hồ đang chuyển động.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- needle, pin, staple, stinger
- Tiếng Việt
- kim, ghim, bấm, mũi nhọn
- 日本語
- 針, ピン, ステープル, 針
- 한국어
- 바늘, 핀, 스테이플, 자극
- 中文
- 针, 别针, 订书钉, 刺
- id
- jarum
- th
- เข็ม
- es
- aguja
- fr
- aiguille
- de
- Nadel
- pt
- agulha
Từ ghép phổ biến
- 指針needle (compass, gauge, etc.), hand (clock), indicator
- 方針policy, course, plan (of action)
- 針金wire
- 針路course, direction
- 針葉樹conifer, needle-leaved tree
- 検針inspection of a meter, reading a meter, needle detection (in garments, etc.)
- 羅針盤compass
- 釣り針fish hook
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.