Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 金lớp 6tần suất #505Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

kim, ghim, bấm, mũi nhọn

On'yomi (音読み)

  • シン

Kun'yomi (訓読み)

  • はり

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc kim châm vào áo, nó lấp lánh như vàng và sắc nhọn như một chiếc kim.

Về kanji này

Kanji 「針」 mang nghĩa chính là kim, ghim hay vật sắc nhọn. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như danh từ. Một số từ điển hình có chứa kanji này là 指針 (ししん) có nghĩa là kim chỉ (như trong la bàn hay đồng hồ đo); 方針 (ほうしん) nghĩa là chính sách; và 針金 (はりがね) nghĩa là dây kim loại. Ngoài ra, 針路 (しんろ) có nghĩa là hướng đi, và 針葉樹 (しんようじゅ) chỉ các loại cây có lá kim. Lưu ý rằng 「針」 không chỉ gọi các vật sắc nhọn mà còn được dùng để biểu thị hướng đi hoặc chính sách trong các tình huống khác nhau.

Câu ví dụ

  • 時計の針が動いている。

    Kim đồng hồ đang chuyển động.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
needle, pin, staple, stinger
Tiếng Việt
kim, ghim, bấm, mũi nhọn
日本語
針, ピン, ステープル, 針
한국어
바늘, 핀, 스테이플, 자극
中文
针, 别针, 订书钉, 刺
id
jarum
th
เข็ม
es
aguja
fr
aiguille
de
Nadel
pt
agulha

Từ ghép phổ biến

  • 指針ししんneedle (compass, gauge, etc.), hand (clock), indicator
  • 方針ほうしんpolicy, course, plan (of action)
  • 針金はりがねwire
  • 針路しんろcourse, direction
  • 針葉樹しんようじゅconifer, needle-leaved tree
  • 検針けんしんinspection of a meter, reading a meter, needle detection (in garments, etc.)
  • 羅針盤らしんばんcompass
  • 釣り針つりばりfish hook

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.