Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 犭tần suất #1200

khỉ

On'yomi (音読み)

  • エン
  • セン

Kun'yomi (訓読み)

  • さる

Gợi nhớ

Con khỉ đang ngồi trên cành cây, phần đầu giống chó thể hiện sự tinh ranh của nó khiến mọi người phải quan tâm.

Về kanji này

Kanji 「猿」 có nghĩa chính là 'khỉ' hoặc 'vượn'. Từ này thường được sử dụng như danh từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là '猿人' (えんじん) nghĩa là 'người tiền sử', '猿轡' (さるぐつわ) nghĩa là 'cái bịt mồm cho khỉ', và '猿回し' (さるまわし) nghĩa là 'người huấn luyện khỉ'. Khi dùng từ này, bạn có thể gặp ví dụ như trong các câu nói về động vật hoang dã hoặc khi đưa ra các ví dụ về tự nhiên. Lưu ý rằng kanji này không được sử dụng quá phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, nhưng vẫn rất hữu ích trong các ngữ cảnh liên quan đến động vật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • その猿は木から降りてきた。

    Con khỉ xuống khỏi cây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
monkey, ape
Tiếng Việt
khỉ
日本語
猿(さる)
한국어
원숭이
中文
id
monyet
th
ลิง
es
mono
fr
singe
de
Affe
pt
macaco

Từ ghép phổ biến

  • 猿人えんじんhominid, early human
  • 猿轡さるぐつわmuzzle (for a monkey)
  • 猿回しさるまわしmonkey trainer, monkey show

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.