Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 隹lớp 5tần suất #839Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

tạp

On'yomi (音読み)

  • ザツ
  • ゾウ

Kun'yomi (訓読み)

  • まじ.える
  • まじ.る

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chú chim (隹) đang lộn xộn giữa các món đồ lặt vặt (雑) trong một cửa hàng tạp hóa.

Về kanji này

Kanji 「雑」 có nghĩa chính là "đồ hỗn hợp" hay "vô tổ chức". Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ điển hình bao gồm: 雑誌 (ざっし) có nghĩa là "tạp chí"; 複雑 (ふくざつ) nghĩa là "phức tạp"; và 混雑 (こんざつ) có nghĩa là "tắc nghẽn". Từ 雑音 (ざつおん) tức là "âm thanh hỗn tạp" thường chỉ những tiếng ồn khó chịu. Một điều lưu ý là khi sử dụng kanji này, nó thường mang ý nghĩa hỗn tạp, không có sự sắp xếp rõ ràng.

Câu ví dụ

  • 雑誌の記事を読んだ。

    Tôi đã đọc một bài viết trong tạp chí.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
miscellaneous
Tiếng Việt
tạp
日本語
雑多
한국어
잡다, 혼합된
中文
id
beraneka
th
หลากหลาย
es
misceláneo
fr
divers
de
sonstiges
pt
diversos

Từ ghép phổ biến

  • 雑誌ざっしmagazine, journal, periodical
  • 複雑ふくざつcomplex, complicated, intricate
  • 混雑こんざつcongestion, crush, crowding
  • 雑音ざつおんnoise (usu. unpleasant), interference (e.g. radio), static
  • 雑貨ざっかmiscellaneous goods, general goods, sundries
  • 雑居ざっきょliving together, mixed residence, sharing living quarters
  • 雑巾ぞうきんhouse-cloth, dust cloth
  • 雑煮ぞうにsoup containing rice cakes and vegetables (New Year's dish)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.