Quay lại từ điển
JLPT N411画 · 11 nétbộ thủ 艸lớp 3tần suất #320Kanken cấp 8Từ vựng JFT-BasicKanji Jōyō (thường dụng)

thuốc, dược

On'yomi (音読み)

  • ヤク
  • ヤッ

Kun'yomi (訓読み)

  • くすり

Gợi nhớ

Trong vườn (艸) nhỏ, tôi lang thang (彳) tìm vị thuốc (薬) bí mật chữa lành vết thương.

Về kanji này

Kanji 「薬」 có nghĩa chính là thuốc hoặc dược phẩm. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ, ví dụ như trong từ 「薬屋」 (くすりや) có nghĩa là hiệu thuốc, nơi bạn có thể mua thuốc. Một từ khác là 「薬品」 (やくひん), chỉ các loại dược phẩm hoặc thuốc dùng trong y tế. Ngoài ra, 「飲薬」 (いんやく) là loại thuốc dùng để uống. Khi sử dụng kanji này, bạn nên chú ý rằng nó liên quan đến sức khỏe và y tế, do đó thường thấy trong các bối cảnh liên quan đến bệnh tật hay trị liệu.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この薬はとても効きます。

    Thuốc này có hiệu quả rất tốt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
medicine, drug
Tiếng Việt
thuốc, dược
日本語
薬, くすり
한국어
中文
id
obat
th
ยา
es
medicina
fr
médicament
de
Medikament
pt
medicamento

Từ ghép phổ biến

  • 薬屋くすりやpharmacy, drugstore
  • 薬品やくひんmedication, chemical
  • 飲薬いんやくmedicine to be taken orally

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.